Chào mừng đến với Diễn Đàn Tiếng Nhật Online



Last topic
Trọn Bộ Chữ Hán ( Giúp tra Chữ Hán) Trả lờiTrọn Bộ Chữ Hán ( Giúp tra Chữ Hán) - 40 Trả lời
[Tài liệu] Kanji Look and learn Trả lời [Tài liệu] Kanji Look and learn - 38 Trả lời
ZKanji - Phần mềm học Kanji tuyệt vời Trả lờiZKanji - Phần mềm học Kanji tuyệt vời - 26 Trả lời
KotobaBenkyou Phần mềm hỗ trợ học từ vựng tiếng nhật Trả lờiKotobaBenkyou Phần mềm hỗ trợ học từ vựng tiếng nhật - 22 Trả lời
Nihongo So-matome N3 - Choukai ( book + CD) Trả lờiNihongo So-matome N3 - Choukai ( book + CD) - 19 Trả lời
KotobaBenkyou Phần mềm hỗ trợ học từ vựng tiếng nhật Trả lờiKotobaBenkyou Phần mềm hỗ trợ học từ vựng tiếng nhật - 14 Trả lời
TÀI LIỆU TIẾNG NHẬT CHEAT SHEET CƠ BẢN CHO TRÌNH N5 Trả lờiTÀI LIỆU TIẾNG NHẬT CHEAT SHEET CƠ BẢN CHO TRÌNH N5 - 13 Trả lời
Quá nhiều giáo trình và tài liệu học tiếng Nhật Trả lờiQuá nhiều giáo trình và tài liệu học tiếng Nhật - 11 Trả lời
file nghe của Shin Kanzen Master N2 Choukai Trả lờifile nghe của Shin Kanzen Master N2 Choukai - 10 Trả lời
Giáo trình Minna no Nihongo đầy đủ Trả lờiGiáo trình Minna no Nihongo đầy đủ - 8 Trả lời
Minna no Nihongo Choukai Tasuku I + II có cả Script và Answer lượt xemMinna no Nihongo Choukai Tasuku I + II có cả Script và Answer - 10314 Xem
Minna no Nihongo Mondai I + II có cả Script và Answer lượt xemMinna no Nihongo Mondai I + II có cả Script và Answer - 10285 Xem
[Full] Kanji N5 lượt xem[Full] Kanji N5 - 10030 Xem
[Tài liệu] Kanji Look and learn lượt xem [Tài liệu] Kanji Look and learn - 10019 Xem
Truyện song ngữ Nhật Việt lượt xemTruyện song ngữ Nhật Việt - 10000 Xem
Quá nhiều giáo trình và tài liệu học tiếng Nhật lượt xemQuá nhiều giáo trình và tài liệu học tiếng Nhật - 10000 Xem
Truyện Doraemon bản tiếng Nhật - Full 45 tập lượt xemTruyện Doraemon bản tiếng Nhật - Full 45 tập - 9999 Xem
Nihongo So-matome N3 - Choukai ( book + CD) lượt xemNihongo So-matome N3 - Choukai ( book + CD) - 9892 Xem
Trọn Bộ Chữ Hán ( Giúp tra Chữ Hán) lượt xemTrọn Bộ Chữ Hán ( Giúp tra Chữ Hán) - 9673 Xem
KotobaBenkyou Phần mềm hỗ trợ học từ vựng tiếng nhật lượt xemKotobaBenkyou Phần mềm hỗ trợ học từ vựng tiếng nhật - 8440 Xem
Đăng nhập để copy bài viết

ẩn hiện



1000 chữ kanji

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down
Mon Mar 24, 2014 12:36 pm
avatar

Thành Viên- congsontran_dhxd
Danh Hiệu Cá NhânAdmin

Hiện đang:
Nam Tổng số bài gửi : 190
Điểm : 706
Danh Tiếng : 165
Join date : 23/03/2014
Age : 28
Ứng dụng
Nam
Tổng số bài gửi : 190
Điểm : 706
Danh Tiếng : 165
Join date : 23/03/2014
Age : 28
Bài gửiTiêu đề: 1000 chữ kanji
Xem lý lịch thành viên http://hoctiengnhatonline.forumvi.com

»Tiêu đề: 1000 chữ kanji

1 日 nhật mặt trời, ngày, nhật thực, nhật báo nichi, jitsu

2 一 nhất một, đồng nhất, nhất định ichi, itsu

3 国 quốc nước, quốc gia, quốc ca koku

4 十 thập mười juu, jiQ

5 大 đại to lớn, đại dương, đại lục dai, tai

6 会 hội hội họp, đại hội kai, e

7 人 nhân nhân vật jin, nin

8 年 niên năm, niên đại nen

9 二 nhị 2 ni

10 本 bản sách, cơ bản, nguyên bản, bản chất hon

11 三 tam 3 san

12 中 trung trung tâm, trung gian, trung ương chuu

13 長 trường, trưởng trường giang, sở trường; hiệu trưởng choo

14 出 xuất xuất hiện, xuất phát shutsu, sui

15 政 chính chính phủ, chính sách, hành chính sei, shoo

16 五 ngũ 5 go

17 自 tự tự do, tự kỉ, tự thân ji, shi

18 事 sự sự việc ji, zu

19 者 giả học giả, tác giả sha

20 社 xã xã hội, công xã, hợp tác xã sha

21 月 nguyệt mặt trăng, tháng, nguyệt san, nguyệt thực getsu, gatsu

22 四 tứ 4 shi

23 分 phân phân số, phân chia bun, fun, bu

24 時 thời thời gian ji

25 合 hợp thích hợp, hội họp, hợp lí goo, gaQ, kaQ

26 同 đồng đồng nhất, tương đồng doo

27 九 cửu 9 kyuu, ku

28 上 thượng thượng tầng, thượng đẳng joo, shoo

29 行 hành, hàng thực hành, lữ hành; ngân hàng koo, gyoo, an

30 民 dân quốc dân, dân tộc min

31 前 tiền trước, tiền sử, tiền chiến, mặt tiền zen

32 業 nghiệp nghề nghiệp, công nghiệp, sự nghiệp gyoo, goo

33 生 sinh sinh sống, sinh sản sei, shoo

34 議 nghị nghị luận, nghị sự gi

35 後 hậu sau, hậu quả, hậu sự go, koo

36 新 tân mới, cách tân, tân thời shin

37 部 bộ bộ môn, bộ phận bu

38 見 kiến ý kiến ken

39 東 đông phía đông too

40 間 gian trung gian, không gian kan, ken

41 地 địa thổ địa, địa đạo chi, ji

42 的 đích mục đích, đích thực teki

43 場 trường hội trường, quảng trường joo

44 八 bát 8 hachi

45 入 nhập nhập cảnh, nhập môn, nhập viện nyuu

46 方 phương phương hướng, phương pháp hoo

47 六 lục 6 roku

48 市 thị thành thị, thị trường shi

49 発 phát xuất phát, phát kiến, phát hiện, phát ngôn hatsu, hotsu

50 員 viên thành viên, nhân viên in

51 対 đối đối diện, phản đối, đối với tai, tsui

52 金 kim hoàng kim, kim ngân kin, kon

53 子 tử tử tôn, phần tử, phân tử, nguyên tử shi, su

54 内 nội nội thành, nội bộ nai, dai

55 定 định thiết định, quyết định, định mệnh tei, joo

56 学 học học sinh, học thuyết gaku

57 高 cao cao đẳng, cao thượng koo

58 手 thủ tay, thủ đoạn shu

59 円 viên viên mãn, tiền Yên en

60 立 lập thiết lập, tự lập ritsu, ryuu

61 回 hồi vu hồi, chương hồi kai, e

62 連 liên liên tục, liên lạc ren

63 選 tuyển tuyển chọn sen

64 田 điền điền viên, tá điền den

65 七 thất 7 shichi

66 代 đại đại biểu, thời đại, đại diện, đại thế dai, tai

67 力 lực sức lực ryoku, riki

68 今 kim đương kim, kim nhật kon, kin

69 米 mễ gạo bei, mai

70 百 bách trăm, bách niên hyaku

71 相 tương, tướng tương hỗ, tương tự, tương đương; thủ tướng soo, shoo

72 関 quan hải quan, quan hệ kan

73 明 minh quang minh, minh tinh mei, myoo

74 開 khai khai mạc, khai giảng kai

75 京 kinh kinh đô, kinh thành kyoo, kei

76 問 vấn vấn đáp, chất vấn, vấn đề mon

77 体 thể hình thể, thân thể, thể thao tai, tei

78 実 thực sự thực, chân thực jitsu

79 決 quyết quyết định ketsu

80 主 chủ chủ yếu, chủ nhân shu, su

81 動 động hoạt động, chuyển động doo

82 表 biểu biểu hiện, bảng biểu, biểu diễn hyoo

83 目 mục mắt, hạng mục, mục lục moku, boku

84 通 thông thông qua, thông hành, phổ thông tsuu, tsu

85 化 hóa biến hóa ka, ke

86 治 trị cai trị, trị an, trị bệnh chi, ji

87 全 toàn toàn bộ zen

88 度 độ mức độ, quá độ, độ lượng do, to, taku

89 当 đương, đáng chính đáng; đương thời, tương đương too

90 理 lí lí do, lí luận, nguyên lí ri

91 山 sơn núi, sơn hà san

92 小 tiểu nhỏ, ít shoo

93 経 kinh kinh tế, sách kinh, kinh độ kei, kyoo

94 制 chế chế ngự, thể chế, chế độ sei

95 法 pháp pháp luật, phương pháp hoo, haQ, hoQ

96 下 hạ dưới, hạ đẳng ka, ge

97 千 thiên nghìn, nhiều, thiên lí sen

98 万 vạn vạn, nhiều, vạn vật man, ban

99 約 ước lời hứa (ước nguyện), ước tính yaku

100 戦 chiến chiến tranh, chiến đấu sen

101 外 ngoại ngoài, ngoại thành, ngoại đạo gai, ge

102 最 tối nhất (tối cao, tối đa) sai

103 調 điều, điệu điều tra, điều hòa; thanh điệu, giai điệu choo

104 野 dã cánh đồng, hoang dã, thôn dã ya

105 現 hiện xuất hiện, hiện tại, hiện tượng, hiện hình gen

106 不 bất bất công, bất bình đẳng, bất tài fu, bu

107 公 công công cộng, công thức, công tước koo

108 気 khí không khí, khí chất, khí khái, khí phách ki, ke

109 勝 thắng thắng lợi, thắng cảnh shoo

110 家 gia gia đình, chuyên gia ka, ke

111 取 thủ lấy, nhận shu

112 意 ý ý nghĩa, ý thức, ý kiến, chú ý I

113 作 tác tác phẩm, công tác, canh tác saku, sa

114 川 xuyên sông sen

115 要 yêu, yếu yêu cầu; chủ yếu yoo

116 用 dụng sử dụng, dụng cụ, công dụng yoo

117 権 quyền chính quyền, quyền uy, quyền lợi ken, gon

118 性 tính tính dục, giới tính, bản tính, tính chất sei, shoo

119 言 ngôn ngôn ngữ, ngôn luận, phát ngôn gen, gon

120 氏 thị họ shi

121 務 vụ chức vụ, nhiệm vụ mu

122 所 sở trụ sở sho

123 話 thoại nói chuyện, đối thoại, giai thoại wa

124 期 kì thời kì, kì hạn ki, go

125 機 cơ cơ khí, thời cơ, phi cơ ki

126 成 thành thành tựu, hoàn thành, trở thành sei, joo

127 題 đề đề tài, đề mục, chủ đề dai

128 来 lai đến, tương lai, vị lai rai

129 総 tổng tổng số, tổng cộng soo

130 産 sản sản xuất, sinh sản, cộng sản san

131 首 thủ đầu, cổ, thủ tướng shu

132 強 cường, cưỡng cường quốc; miễn cưỡng kyoo, goo

133 県 huyện huyện, tỉnh ken

134 数 số số lượng suu, su

135 協 hiệp hiệp lực kyoo

136 思 tư nghĩ, suy tư, tư tưởng, tư duy shi

137 設 thiết thiết lập, kiến thiết setsu

138 保 bảo bảo trì, bảo vệ, đảm bảo ho

139 持 trì cầm, duy trì ji

140 区 khu khu vực, địa khu ku

141 改 cải cải cách, cải chính kai

142 以 dĩ dĩ tiền, dĩ vãng I

143 道 đạo đạo lộ, đạo đức, đạo lí doo, too

144 都 đô đô thị, đô thành to, tsu

145 和 hòa hòa bình, tổng hòa, điều hòa wa, o

146 受 thụ nhận, tiếp thụ ju

147 安 an an bình, an ổn an

148 加 gia tăng gia, gia giảm ka

149 続 tục tiếp tục zoku

150 点 điểm điểm số, điểm hỏa ten

151 進 tiến thăng tiến, tiền tiến, tiến lên shin

152 平 bình hòa bình, bình đẳng, trung bình, bình thường hei, byoo

153 教 giáo giáo dục, giáo viên kyoo

154 正 chính chính đáng, chính nghĩa, chân chính sei, shoo

155 原 nguyên thảo nguyên, nguyên tử, nguyên tắc gen

156 支 chi chi nhánh, chi trì (ủng hộ) shi

157 多 đa đa số ta

158 世 thế thế giới, thế gian, thế sự sei, se

159 組 tổ tổ hợp, tổ chức so

160 界 giới thế giới, giới hạn, địa giới kai

161 挙 cử tuyển cử, cử động, cử hành kyo

162 記 kí thư kí, kí sự, kí ức ki

163 報 báo báo cáo, báo thù, báo đáp hoo

164 書 thư thư đạo, thư tịch, thư kí sho

165 心 tâm tâm lí, nội tâm shin

166 文 văn văn chương, văn học bun, mon

167 北 bắc phương bắc hoku

168 名 danh danh tính, địa danh mei, myoo

169 指 chỉ chỉ định, chỉ số shi

170 委 ủy ủy viên, ủy ban, ủy thác I

171 資 tư tư bản, đầu tư, tư cách shi

172 初 sơ sơ cấp sho

173 女 nữ phụ nữ jo, nyo, nyoo

174 院 viện học viện, y viện in

175 共 cộng tổng cộng, cộng sản, công cộng kyoo

176 元 nguyên gốc gen, gan

177 海 hải hải cảng, hải phận kai

178 近 cận thân cận, cận thị, cận cảnh kin

179 第 đệ đệ nhất, đệ nhị dai

180 売 mại thương mại bai

181 島 đảo hải đảo too

182 先 tiên tiên sinh, tiên tiến sen

183 統 thống thống nhất, tổng thống, thống trị too

184 電 điện phát điện, điện lực den

185 物 vật động vật butsu, motsu

186 済 tế kinh tế, cứu tế sai

187 官 quan quan lại kan

188 水 thủy thủy điện sui

189 投 đầu đầu tư, đầu cơ too

190 向 hướng hướng thượng, phương hướng koo

191 派 phái trường phái ha

192 信 tín uy tín, tín thác, thư tín shin

193 結 kết đoàn kết, kết thúc ketsu

194 重 trọng, trùng trọng lượng; trùng phùng juu, choo

195 団 đoàn đoàn kết, đoàn đội dan, ton

196 税 thuế thuế vụ zei

197 予 dự dự đoán, dự báo yo

198 判 phán phán quyết, phán đoán han, ban

199 活 hoạt hoạt động, sinh hoạt katsu

200 考 khảo khảo sát, tư khảo koo

201 午 ngọ chính ngọ go

202 工 công công tác, công nhân koo, ku

203 省 tỉnh tỉnh lược, phản tỉnh, hồi tỉnh sei, shoo

204 知 tri tri thức, tri giác chi

205 画 họa, hoạch họa sĩ; kế hoạch ga, kaku

206 引 dẫn dẫn hỏa in

207 局 cục cục diện, cục kế hoạch kyoku

208 打 đả đả kích, ẩu đả da

209 反 phản phản loạn, phản đối han, hon, tan

210 交 giao giao hảo, giao hoán koo

211 品 phẩm sản phẩm hin

212 解 giải giải quyết, giải thể, giải thích kai, ge

213 査 tra điều tra sa

214 任 nhiệm trách nhiệm, nhiệm vụ nin

215 策 sách đối sách saku

216 込 -

217 領 lĩnh, lãnh thống lĩnh, lãnh thổ, lĩnh vực ryoo

218 利 lợi phúc lợi, lợi ích ri

219 次 thứ thứ nam, thứ nữ ji, shi

220 際 tế quốc tế sai

221 集 tập tập hợp, tụ tập shuu

222 面 diện phản diện, chính diện men

223 得 đắc đắc lợi, cầu bất đắc toku

224 減 giảm gia giảm, giảm gen

225 側 trắc bên cạnh soku

226 村 thôn thôn xã, thôn làng son

227 計 kê, kế thống kê; kế hoạch, kế toán kei

228 変 biến biến đổi, biến thiên hen

229 革 cách da thuộc, cách mạng kaku

230 論 luận lí luận, ngôn luận, thảo luận ron

231 別 biệt biệt li, đặc biệt, tạm biệt betsu

232 使 sử, sứ sử dụng; sứ giả, thiên sứ shi

233 告 cáo báo cáo, thông cáo koku

234 直 trực trực tiếp, chính trực choku, jiki

235 朝 triều buổi sáng, triều đình choo

236 広 quảng quảng trường, quảng đại koo

237 企 xí xí nghiệp, xí hoạch ki

238 認 nhận xác nhận, nhận thức nin

239 億 ức trăm triệu oku

240 切 thiết cắt, thiết thực, thân thiết setsu, sai

241 求 cầu yêu cầu, mưu cầu kyuu

242 件 kiện điều kiện, sự kiện, bưu kiện ken

243 増 tăng tăng gia, tăng tốc zoo

244 半 bán bán cầu, bán nguyệt han

245 感 cảm cảm giác, cảm xúc, cảm tình kan

246 車 xa xe cộ, xa lộ sha

247 校 hiệu trường học koo

248 西 tây phương tây sei, sai

249 歳 tuế tuổi, năm, tuế nguyệt sai, sei

250 示 thị biểu thị ji, shi

251 建 kiến kiến thiết, kiến tạo ken, kon

252 価 giá giá cả, vô giá, giá trị ka

253 付 phụ phụ thuộc, phụ lục fu

254 勢 thế tư thế, thế lực sei

255 男 nam đàn ông, nam giới dan, nan

256 在 tại tồn tại, thực tại zai

257 情 tình tình cảm, tình thế joo, sei

258 始 thủy ban đầu, khai thủy, nguyên thủy shi

259 台 đài lâu đài, đài dai, tai

260 聞 văn nghe, tân văn (báo) bun, mon

261 基 cơ cơ sở, cơ bản ki

262 各 các các, mỗi kaku

263 参 tham tham chiếu, tham quan, tham khảo san

264 費 phí học phí, lộ phí, chi phí hi

265 木 mộc cây, gỗ boku, moku

266 演 diễn diễn viên, biểu diễn, diễn giả en

267 無 vô hư vô, vô ý nghĩa mu, bu

268 放 phóng giải phóng, phóng hỏa, phóng lao hoo

269 昨 tạc qua, qua.. saku

270 特 đặc đặc biệt, đặc công toku

271 運 vận vận chuyển, vận mệnh un

272 係 hệ quan hệ, hệ số kei

273 住 trú, trụ cư trú; trụ sở juu

274 敗 bại thất bại hai

275 位 vị vị trí, tước vị, đơn vị I

276 私 tư tư nhân, công tư, tư lợi shi

277 役 dịch chức vụ, nô dịch eki, yaku

278 果 quả hoa quả, thành quả, kết quả ka

279 軍 quân quân đội, quân sự gun

280 井 tỉnh giếng sei, shoo

281 格 cách tư cách, cách thức, sở hữu cách kaku, koo

282 料 liệu nguyên liệu, tài liệu, nhiên liệu ryoo

283 語 ngữ ngôn ngữ, từ ngữ go

284 職 chức chức vụ, từ chức shoku

285 終 chung chung kết, chung liễu shuu

286 宮 cung cung điện kyuu, guu, ku

287 検 kiểm kiểm tra ken

288 死 tử tử thi, tự tử shi

289 必 tất tất nhiên, tất yếu hitsu

290 式 thức hình thức, phương thức, công thức shiki

291 少 thiếu, thiểu thiếu niên; thiểu số shoo

292 過 qua, quá thông qua; quá khứ, quá độ ka

293 止 chỉ đình chỉ shi

294 割 cát chia cắt, cát cứ katsu

295 口 khẩu miệng, nhân khẩu, khẩu ngữ koo, ku

296 確 xác chính xác, xác lập, xác suất kaku

297 裁 tài may vá, tài phán, trọng tài sai

298 置 trí bố trí, bài trí, vị trí chi

299 提 đề cung cấp, đề cung tei

300 流 lưu lưu lượng, hạ lưu, lưu hành ryuu, ru

301 能 năng năng lực, tài năng noo

302 有 hữu sở hữu, hữu hạn yuu, u

303 町 đinh khu phố choo

304 沢 trạch đầm lầy taku

305 球 cầu quả cầu, địa cầu kyuu

306 石 thạch đá, thạch anh, bảo thạch seki, shaku, koku

307 義 nghĩa ý nghĩa, nghĩa lí, đạo nghĩa gi

308 由 do tự do, lí do yu, yuu, yui

309 再 tái lại, tái phát sai, sa

310 営 doanh doanh nghiệp, kinh doanh, doanh trại ei

311 両 lưỡng hai, lưỡng quốc ryoo

312 神 thần thần, thần thánh, thần dược shin, jin

313 比 tỉ so sánh, tỉ lệ, tỉ dụ hi

314 容 dung dung mạo, hình dung, nội dung, dung nhận yoo

315 規 quy quy tắc, quy luật ki

316 送 tống tiễn, tống tiễn, tống đạt soo

317 消 tiêu tiêu diệt, tiêu hao, tiêu thất shoo

318 銀 ngân ngân hàng, ngân lượng, kim ngân gin

319 状 trạng tình trạng, trạng thái, cáo trạng joo

320 輸 thâu thâu nhập, thâu xuất yu

321 研 nghiên mài, nghiên cứu ken

322 談 đàm hội đàm, đàm thoại dan

323 説 thuyết tiểu thuyết, học thuyết, lí thuyết setsu, zei

324 常 thường bình thường, thông thường joo

325 応 ứng đáp ứng, ứng đối, phản ứng oo

326 空 không không khí, hư không, hàng không kuu

327 夫 phu trượng phu, phu phụ fu, fuu

328 争 tranh đấu tranh, chiến tranh, tranh luận, cạnh tranh soo

329 身 thân thân thể, thân phận shin

330 優 ưu ưu việt, ưu thế, ưu tiên yuu

331 違 vi vi phạm, tương vi I

332 護 hộ bảo hộ, phòng hộ, hộ vệ go

333 店 điếm cửa hàng, tửu điếm ten

334 土 thổ thổ địa, thổ công do, to

335 率 suất thống suất, xác suất, tỉ lệ suất sotsu, ritsu

336 士 sĩ chiến sĩ, sĩ tử, bác sĩ shi

337 算 toán tính toán, kế toán, toán học san

338 育 dục giáo dục, dưỡng dục iku

339 配 phối phân phối, chi phối, phối ngẫu hai

340 術 thuật kĩ thuật, học thuật, nghệ thuật jutsu

341 商 thương thương mại, thương số shoo

342 収 thu thu nhập, thu nhận, thu hoạch shuu

343 武 vũ vũ trang, vũ lực bu, mu

344 州 châu tỉnh, bang, châu lục shuu

345 導 đạo dẫn đường, chỉ đạo doo

346 農 nông nông nghiệp, nông thôn, nông dân noo

347 構 cấu cấu tạo, cấu thành, cơ cấu koo

348 疑 nghi nghi ngờ, nghi vấn, tình nghi gi

349 残 tàn tàn dư, tàn tích, tàn đảng zan

350 与 dữ, dự cấp dữ, tham dự yo

351 足 túc chân, bổ túc, sung túc soku

352 何 hà cái gì, hà cớ ka

353 断 đoạn, đoán phán đoán, đoạn tuyệt dan

354 真 chân chân lí, chân thực shin

355 転 chuyển chuyển động ten

356 楽 lạc, nhạc an lạc, lạc thú, âm nhạc gaku, raku

357 施 thi thực thi, thi hành shi, se

358 庁 sảnh đại sảnh choo

359 番 phiên thứ tự, phiên hiệu ban

360 害 hại có hại, độc hại, lợi hại gai

361 援 viện viện trợ en

362 究 cứu nghiên cứu, cứu cánh kyuu

363 可 khả có thể, khả năng, khả dĩ ka

364 起 khởi khởi động, khởi sự, khởi nghĩa ki

365 視 thị thị sát, thị lực, giám thị shi

366 副 phó phó, phó phòng fuku

367 線 tuyến dây, tiền tuyến, điện tuyến, vô tuyến sen

368 急 cấp khẩn cấp, cấp cứu kyuu

369 例 lệ ví dụ, tiền lệ, thông lệ, điều lệ rei

370 食 thực ẩm thực, thực đường shoku, jiki

371 補 bổ bổ sung, bổ túc ho

372 額 ngạch trán, giá tiền, hạn ngạch, kim ngạch gaku

373 証 chứng bằng chứng, nhân chứng, chứng nhận shoo

374 館 quán đại sứ quán, hội quán kan

375 質 chất vật chất, phẩm chất, khí chất shitsu, shichi, chi

376 限 hạn giới hạn, hữu hạn, hạn độ gen

377 難 nan, nạn khó, nan giải, nguy nan; tai nạn nan

378 製 chế chế tạo sei

379 監 giam, giám giam cấm; giám đốc, giám sát kan

380 声 thanh âm thanh, thanh điệu sei, shoo

381 準 chuẩn tiêu chuẩn, chuẩn bị jun

382 落 lạc rơi, lạc hạ, trụy lạc raku

383 病 bệnh bệnh nhân, bệnh viện, bệnh tật byoo, hei

384 張 trương chủ trương, khai trương choo

385 葉 diệp lá, lạc diệp, hồng diệp yoo

386 警 cảnh cảnh báo, cảnh sát, cảnh vệ kei

387 技 kĩ kĩ thuật, kĩ nghệ gi

388 試 thí thí nghiệm, thí điểm shi

389 英 anh anh hùng, anh tú, anh tuấn ei

390 松 tùng cây tùng, tùng bách shoo

391 担 đảm đảm đương, đảm bảo tan

392 幹 cán cán sự, cán bộ kan

393 景 cảnh cảnh sắc, thắng cảnh, quang cảnh kei

394 備 bị trang bị, phòng bị, thiết bị bi

395 防 phòng phòng vệ, phòng bị, đề phòng boo

396 南 nam phương nam nan, na

397 美 mĩ mĩ nhân, mĩ lệ bi

398 労 lao lao động, lao lực, công lao roo

399 谷 cốc thung lũng, khê cốc koku

400 態 thái trạng thái, hình thái, thái độ tai

401 崎 khi mũi đất -

402 着 trước đến, đáo trước, mặc chaku, jaku

403 横 hoành tung hoành, hoành độ, hoành hành oo

404 映 ánh phản ánh ei

405 形 hình hình thức, hình hài, định hình kei,gyoo

406 席 tịch chủ tịch, xuất tịch (tham gia) seki

407 域 vực khu vực, lĩnh vực iki

408 待 đãi đợi, đối đãi tai

409 象 tượng hiện tượng, khí tượng, hình tượng shoo, zoo

410 助 trợ hộ trợ, trợ giúp, viện trợ, cứu trợ jo

411 展 triển triển khai, phát triển, triển lãm ten

412 屋 ốc phòng ốc oku

413 働 động lao động doo

414 佐 tá phò tá, trợ tá sa

415 宅 trạch nhà ở taku

416 票 phiếu lá phiếu, đầu phiếu hyoo

417 伝 truyền, truyện truyền đạt, truyền động; tự truyện den

418 福 phúc phúc, hạnh phúc, phúc lợi fuku

419 早 tảo sớm, tảo hôn soo, saQ

420 審 thẩm thẩm tra, thẩm phán, thẩm định shin

421 境 cảnh nhập cảnh, quá cảnh, cảnh ngộ kyoo, kei

422 況 huống tình huống, trạng huống kyoo

423 仕 sĩ làm việc shi, ji

424 条 điều điều khoản, điều kiện joo

425 乗 thừa lên xe joo

426 想 tưởng tư tưởng, tưởng tượng soo, so

427 渡 độ đi qua, truyền tay to

428 字 tự chữ, văn tự ji

429 造 tạo chế tạo, sáng tạo zoo

430 味 vị vị giác, mùi vị mi

431 念 niệm ý niệm, tưởng niệm nen

432 負 phụ âm, mang, phụ thương, phụ trách fu

433 親 thân thân thuộc, thân thích, thân thiết shin

434 述 thuật tường thuật. tự thuật jutsu

435 差 sai sai khác, sai biệt sa

436 族 tộc gia tộc, dân tộc, chủng tộc zoku

437 追 truy truy lùng, truy nã, truy cầu tsui

438 験 nghiệm thí nghiệm, hiệu nghiệm, kinh nghiệm ken, gen

439 個 cá cá nhân, cá thể ko

440 若 nhược trẻ, nhược niên jaku, nyaku

441 訴 tố tố cáo, tố tụng so

442 低 đê thấp, đê hèn, đê tiện tei

443 量 lượng lực lượng, độ lượng, dung lượng, trọng lượng ryoo

444 然 nhiên quả nhiên, tất nhiên, thiên nhiên zen, nen

445 独 độc cô độc, đơn độc doku

446 供 cung cung cấp, cung phụng kyoo, ku

447 細 tế tinh tế, tường tế, tế bào sai

448 授 thụ đưa cho, truyền thụ, giáo thụ ju

449 医 y y học, y viện I

450 衛 vệ bảo vệ, vệ tinh, vệ sinh ei

451 器 khí khí cụ, cơ khí, dung khí ki

452 音 âm âm thanh, phát âm on, in

453 花 hoa hoa, bông hoa ka

454 頭 đầu đầu não too, zu, to

455 整 chỉnh điều chỉnh, chỉnh hình sei

456 財 tài tiền tài, tài sản zai, sai

457 門 môn cửa, nhập môn, môn đồ, bộ môn mon

458 値 trị giá trị chi

459 退 thoái triệt thoái, thoái lui tai

460 守 thủ cố thủ, bảo thủ shu, su

461 古 cổ cũ, cổ điển, đồ cổ ko

462 太 thái thái dương, thái bình tai, ta

463 姿 tư tư thế, tư dung, tư sắc shi

464 答 đáp trả lời, vấn đáp, đáp ứng too

465 末 mạt kết thúc, mạt vận, mạt kì matsu, batsu

466 隊 đội đội ngũ, quân đội tai

467 紙 chỉ giấy shi

468 注 chú chú ý, chú thích chuu

469 株 chu cổ phiếu -

470 望 vọng ước vọng, nguyện vọng, kì vọng boo, moo

471 含 hàm hàm ý, hàm nghĩa, hàm súc gan

472 種 chủng chủng loại, chủng tộc shu

473 返 phản trả lại hen

474 洋 dương đại dương, tây dương yoo

475 失 thất thất nghiệp, thất bại shitsu

476 評 bình bình luận, phê bình hyoo

477 様 dạng đa dạng, hình dạng yoo

478 好 hảo, hiếu hữu hảo; hiếu sắc koo

479 影 ảnh hình ảnh; nhiếp ảnh ei

480 命 mệnh, mạng tính mạng, cách mạng, vận mệnh, mệnh lệnh mei, myoo

481 型 hình khuôn hình, mô hình kei

482 室 thất phòng, giáo thất shitsu

483 路 lộ đường, không lộ, thủy lộ ro

484 良 lương tốt, lương tâm, lương tri ryoo

485 復 phục phục thù, hồi phục fuku

486 課 khóa khóa học, chính khóa ka

487 程 trình trình độ, lộ trình, công trình tei

488 環 hoàn hoàn cảnh, tuần hoàn kan

489 閣 các nội các kaku

490 港 cảng hải cảng, không cảng koo

491 科 khoa khoa học, chuyên khoa ka

492 響 hưởng ảnh hưởng, âm hưởng kyoo

493 訪 phóng, phỏng phóng sự; phỏng vấn hoo

494 憲 hiến hiến pháp, hiến binh ken

495 史 sử lịch sử, sử sách shi

496 戸 hộ hộ khẩu ko

497 秒 miểu giây (1/60 phút) byoo

498 風 phong phong ba, phong cách, phong tục fuu, fu

499 極 cực cực lực, cùng cực, địa cực kyoku, goku

500 去 khứ quá khứ, trừ khử kyo, ko

500 chữ đã ẩn : Chỉ có thành viên comment bài viết mới thấy nội dung

Comment FB

Bạn thích bài viết "1000 chữ kanji" của congsontran_dhxd không?
Nếu bạn thích thì bấm . Còn không thích thì bấm

Vote: Đánh giá: 100%



Tài Sản của congsontran_dhxd



Thu Apr 03, 2014 9:20 pm

Thành Viên- bebuon65
Danh Hiệu Cá Nhân

Hiện đang:
Nữ Tổng số bài gửi : 3
Điểm : 5
Danh Tiếng : 2
Join date : 03/04/2014
Age : 31
Ứng dụng
Nữ
Tổng số bài gửi : 3
Điểm : 5
Danh Tiếng : 2
Join date : 03/04/2014
Age : 31
Bài gửiTiêu đề: Re: 1000 chữ kanji
Xem lý lịch thành viên

»Tiêu đề: 1000 chữ kanji

mình mới đkí, làm sao để thấy đc 500 chữ nữa đây hả zời?

Comment FB

Bạn thích bài viết "1000 chữ kanji" của bebuon65 không?
Nếu bạn thích thì bấm . Còn không thích thì bấm

Vote: Đánh giá: 100%



Tài Sản của bebuon65



Fri Apr 04, 2014 12:48 am

Thành Viên- skullman213
Danh Hiệu Cá Nhân

Hiện đang:
Nam Tổng số bài gửi : 1
Điểm : 1
Danh Tiếng : 0
Join date : 04/04/2014
Age : 26
Ứng dụng
Nam
Tổng số bài gửi : 1
Điểm : 1
Danh Tiếng : 0
Join date : 04/04/2014
Age : 26
Bài gửiTiêu đề: Re: 1000 chữ kanji
Xem lý lịch thành viên

»Tiêu đề: 1000 chữ kanji

cam on ad nhieu lam ^^

Comment FB

Bạn thích bài viết "1000 chữ kanji" của skullman213 không?
Nếu bạn thích thì bấm . Còn không thích thì bấm




Tài Sản của skullman213



Mon Apr 14, 2014 3:39 pm

Thành Viên- cho_chan
Danh Hiệu Cá Nhân

Hiện đang:
Nữ Tổng số bài gửi : 1
Điểm : 1
Danh Tiếng : 0
Join date : 14/04/2014
Age : 26
Ứng dụng
Nữ
Tổng số bài gửi : 1
Điểm : 1
Danh Tiếng : 0
Join date : 14/04/2014
Age : 26
Bài gửiTiêu đề: Re: 1000 chữ kanji
Xem lý lịch thành viên

Comment FB

Bạn thích bài viết "1000 chữ kanji" của cho_chan không?
Nếu bạn thích thì bấm . Còn không thích thì bấm




Tài Sản của cho_chan



Wed May 21, 2014 10:58 am
avatar

Thành Viên- letrungkien.hp12
Danh Hiệu Cá Nhân

Hiện đang:
Nam Tổng số bài gửi : 10
Điểm : 14
Danh Tiếng : 2
Join date : 19/05/2014
Age : 28
Ứng dụng
Nam
Tổng số bài gửi : 10
Điểm : 14
Danh Tiếng : 2
Join date : 19/05/2014
Age : 28
Bài gửiTiêu đề: làm thế nào để xem giải thích đc 500 chữ nữa thế Admin:(
Xem lý lịch thành viên

»Tiêu đề: 1000 chữ kanji

congsontran_dhxd đã viết:
1 日 nhật mặt trời, ngày, nhật thực, nhật báo nichi, jitsu

2 一 nhất một, đồng nhất, nhất định ichi, itsu

3 国 quốc nước, quốc gia, quốc ca koku

4 十 thập mười juu, jiQ

5 大 đại to lớn, đại dương, đại lục dai, tai

6 会 hội hội họp, đại hội kai, e

7 人 nhân nhân vật jin, nin

8 年 niên năm, niên đại nen

9 二 nhị 2 ni

10 本 bản sách, cơ bản, nguyên bản, bản chất hon

11 三 tam 3 san

12 中 trung trung tâm, trung gian, trung ương chuu

13 長 trường, trưởng trường giang, sở trường; hiệu trưởng choo

14 出 xuất xuất hiện, xuất phát shutsu, sui

15 政 chính chính phủ, chính sách, hành chính sei, shoo

16 五 ngũ 5 go

17 自 tự tự do, tự kỉ, tự thân ji, shi

18 事 sự sự việc ji, zu

19 者 giả học giả, tác giả sha

20 社 xã xã hội, công xã, hợp tác xã sha

21 月 nguyệt mặt trăng, tháng, nguyệt san, nguyệt thực getsu, gatsu

22 四 tứ 4 shi

23 分 phân phân số, phân chia bun, fun, bu

24 時 thời thời gian ji

25 合 hợp thích hợp, hội họp, hợp lí goo, gaQ, kaQ

26 同 đồng đồng nhất, tương đồng doo

27 九 cửu 9 kyuu, ku

28 上 thượng thượng tầng, thượng đẳng joo, shoo

29 行 hành, hàng thực hành, lữ hành; ngân hàng koo, gyoo, an

30 民 dân quốc dân, dân tộc min

31 前 tiền trước, tiền sử, tiền chiến, mặt tiền zen

32 業 nghiệp nghề nghiệp, công nghiệp, sự nghiệp gyoo, goo

33 生 sinh sinh sống, sinh sản sei, shoo

34 議 nghị nghị luận, nghị sự gi

35 後 hậu sau, hậu quả, hậu sự go, koo

36 新 tân mới, cách tân, tân thời shin

37 部 bộ bộ môn, bộ phận bu

38 見 kiến ý kiến ken

39 東 đông phía đông too

40 間 gian trung gian, không gian kan, ken

41 地 địa thổ địa, địa đạo chi, ji

42 的 đích mục đích, đích thực teki

43 場 trường hội trường, quảng trường joo

44 八 bát 8 hachi

45 入 nhập nhập cảnh, nhập môn, nhập viện nyuu

46 方 phương phương hướng, phương pháp hoo

47 六 lục 6 roku

48 市 thị thành thị, thị trường shi

49 発 phát xuất phát, phát kiến, phát hiện, phát ngôn hatsu, hotsu

50 員 viên thành viên, nhân viên in

51 対 đối đối diện, phản đối, đối với tai, tsui

52 金 kim hoàng kim, kim ngân kin, kon

53 子 tử tử tôn, phần tử, phân tử, nguyên tử shi, su

54 内 nội nội thành, nội bộ nai, dai

55 定 định thiết định, quyết định, định mệnh tei, joo

56 学 học học sinh, học thuyết gaku

57 高 cao cao đẳng, cao thượng koo

58 手 thủ tay, thủ đoạn shu

59 円 viên viên mãn, tiền Yên en

60 立 lập thiết lập, tự lập ritsu, ryuu

61 回 hồi vu hồi, chương hồi kai, e

62 連 liên liên tục, liên lạc ren

63 選 tuyển tuyển chọn sen

64 田 điền điền viên, tá điền den

65 七 thất 7 shichi

66 代 đại đại biểu, thời đại, đại diện, đại thế dai, tai

67 力 lực sức lực ryoku, riki

68 今 kim đương kim, kim nhật kon, kin

69 米 mễ gạo bei, mai

70 百 bách trăm, bách niên hyaku

71 相 tương, tướng tương hỗ, tương tự, tương đương; thủ tướng soo, shoo

72 関 quan hải quan, quan hệ kan

73 明 minh quang minh, minh tinh mei, myoo

74 開 khai khai mạc, khai giảng kai

75 京 kinh kinh đô, kinh thành kyoo, kei

76 問 vấn vấn đáp, chất vấn, vấn đề mon

77 体 thể hình thể, thân thể, thể thao tai, tei

78 実 thực sự thực, chân thực jitsu

79 決 quyết quyết định ketsu

80 主 chủ chủ yếu, chủ nhân shu, su

81 動 động hoạt động, chuyển động doo

82 表 biểu biểu hiện, bảng biểu, biểu diễn hyoo

83 目 mục mắt, hạng mục, mục lục moku, boku

84 通 thông thông qua, thông hành, phổ thông tsuu, tsu

85 化 hóa biến hóa ka, ke

86 治 trị cai trị, trị an, trị bệnh chi, ji

87 全 toàn toàn bộ zen

88 度 độ mức độ, quá độ, độ lượng do, to, taku

89 当 đương, đáng chính đáng; đương thời, tương đương too

90 理 lí lí do, lí luận, nguyên lí ri

91 山 sơn núi, sơn hà san

92 小 tiểu nhỏ, ít shoo

93 経 kinh kinh tế, sách kinh, kinh độ kei, kyoo

94 制 chế chế ngự, thể chế, chế độ sei

95 法 pháp pháp luật, phương pháp hoo, haQ, hoQ

96 下 hạ dưới, hạ đẳng ka, ge

97 千 thiên nghìn, nhiều, thiên lí sen

98 万 vạn vạn, nhiều, vạn vật man, ban

99 約 ước lời hứa (ước nguyện), ước tính yaku

100 戦 chiến chiến tranh, chiến đấu sen

101 外 ngoại ngoài, ngoại thành, ngoại đạo gai, ge

102 最 tối nhất (tối cao, tối đa) sai

103 調 điều, điệu điều tra, điều hòa; thanh điệu, giai điệu choo

104 野 dã cánh đồng, hoang dã, thôn dã ya

105 現 hiện xuất hiện, hiện tại, hiện tượng, hiện hình gen

106 不 bất bất công, bất bình đẳng, bất tài fu, bu

107 公 công công cộng, công thức, công tước koo

108 気 khí không khí, khí chất, khí khái, khí phách ki, ke

109 勝 thắng thắng lợi, thắng cảnh shoo

110 家 gia gia đình, chuyên gia ka, ke

111 取 thủ lấy, nhận shu

112 意 ý ý nghĩa, ý thức, ý kiến, chú ý I

113 作 tác tác phẩm, công tác, canh tác saku, sa

114 川 xuyên sông sen

115 要 yêu, yếu yêu cầu; chủ yếu yoo

116 用 dụng sử dụng, dụng cụ, công dụng yoo

117 権 quyền chính quyền, quyền uy, quyền lợi ken, gon

118 性 tính tính dục, giới tính, bản tính, tính chất sei, shoo

119 言 ngôn ngôn ngữ, ngôn luận, phát ngôn gen, gon

120 氏 thị họ shi

121 務 vụ chức vụ, nhiệm vụ mu

122 所 sở trụ sở sho

123 話 thoại nói chuyện, đối thoại, giai thoại wa

124 期 kì thời kì, kì hạn ki, go

125 機 cơ cơ khí, thời cơ, phi cơ ki

126 成 thành thành tựu, hoàn thành, trở thành sei, joo

127 題 đề đề tài, đề mục, chủ đề dai

128 来 lai đến, tương lai, vị lai rai

129 総 tổng tổng số, tổng cộng soo

130 産 sản sản xuất, sinh sản, cộng sản san

131 首 thủ đầu, cổ, thủ tướng shu

132 強 cường, cưỡng cường quốc; miễn cưỡng kyoo, goo

133 県 huyện huyện, tỉnh ken

134 数 số số lượng suu, su

135 協 hiệp hiệp lực kyoo

136 思 tư nghĩ, suy tư, tư tưởng, tư duy shi

137 設 thiết thiết lập, kiến thiết setsu

138 保 bảo bảo trì, bảo vệ, đảm bảo ho

139 持 trì cầm, duy trì ji

140 区 khu khu vực, địa khu ku

141 改 cải cải cách, cải chính kai

142 以 dĩ dĩ tiền, dĩ vãng I

143 道 đạo đạo lộ, đạo đức, đạo lí doo, too

144 都 đô đô thị, đô thành to, tsu

145 和 hòa hòa bình, tổng hòa, điều hòa wa, o

146 受 thụ nhận, tiếp thụ ju

147 安 an an bình, an ổn an

148 加 gia tăng gia, gia giảm ka

149 続 tục tiếp tục zoku

150 点 điểm điểm số, điểm hỏa ten

151 進 tiến thăng tiến, tiền tiến, tiến lên shin

152 平 bình hòa bình, bình đẳng, trung bình, bình thường hei, byoo

153 教 giáo giáo dục, giáo viên kyoo

154 正 chính chính đáng, chính nghĩa, chân chính sei, shoo

155 原 nguyên thảo nguyên, nguyên tử, nguyên tắc gen

156 支 chi chi nhánh, chi trì (ủng hộ) shi

157 多 đa đa số ta

158 世 thế thế giới, thế gian, thế sự sei, se

159 組 tổ tổ hợp, tổ chức so

160 界 giới thế giới, giới hạn, địa giới kai

161 挙 cử tuyển cử, cử động, cử hành kyo

162 記 kí thư kí, kí sự, kí ức ki

163 報 báo báo cáo, báo thù, báo đáp hoo

164 書 thư thư đạo, thư tịch, thư kí sho

165 心 tâm tâm lí, nội tâm shin

166 文 văn văn chương, văn học bun, mon

167 北 bắc phương bắc hoku

168 名 danh danh tính, địa danh mei, myoo

169 指 chỉ chỉ định, chỉ số shi

170 委 ủy ủy viên, ủy ban, ủy thác I

171 資 tư tư bản, đầu tư, tư cách shi

172 初 sơ sơ cấp sho

173 女 nữ phụ nữ jo, nyo, nyoo

174 院 viện học viện, y viện in

175 共 cộng tổng cộng, cộng sản, công cộng kyoo

176 元 nguyên gốc gen, gan

177 海 hải hải cảng, hải phận kai

178 近 cận thân cận, cận thị, cận cảnh kin

179 第 đệ đệ nhất, đệ nhị dai

180 売 mại thương mại bai

181 島 đảo hải đảo too

182 先 tiên tiên sinh, tiên tiến sen

183 統 thống thống nhất, tổng thống, thống trị too

184 電 điện phát điện, điện lực den

185 物 vật động vật butsu, motsu

186 済 tế kinh tế, cứu tế sai

187 官 quan quan lại kan

188 水 thủy thủy điện sui

189 投 đầu đầu tư, đầu cơ too

190 向 hướng hướng thượng, phương hướng koo

191 派 phái trường phái ha

192 信 tín uy tín, tín thác, thư tín shin

193 結 kết đoàn kết, kết thúc ketsu

194 重 trọng, trùng trọng lượng; trùng phùng juu, choo

195 団 đoàn đoàn kết, đoàn đội dan, ton

196 税 thuế thuế vụ zei

197 予 dự dự đoán, dự báo yo

198 判 phán phán quyết, phán đoán han, ban

199 活 hoạt hoạt động, sinh hoạt katsu

200 考 khảo khảo sát, tư khảo koo

201 午 ngọ chính ngọ go

202 工 công công tác, công nhân koo, ku

203 省 tỉnh tỉnh lược, phản tỉnh, hồi tỉnh sei, shoo

204 知 tri tri thức, tri giác chi

205 画 họa, hoạch họa sĩ; kế hoạch ga, kaku

206 引 dẫn dẫn hỏa in

207 局 cục cục diện, cục kế hoạch kyoku

208 打 đả đả kích, ẩu đả da

209 反 phản phản loạn, phản đối han, hon, tan

210 交 giao giao hảo, giao hoán koo

211 品 phẩm sản phẩm hin

212 解 giải giải quyết, giải thể, giải thích kai, ge

213 査 tra điều tra sa

214 任 nhiệm trách nhiệm, nhiệm vụ nin

215 策 sách đối sách saku

216 込 -

217 領 lĩnh, lãnh thống lĩnh, lãnh thổ, lĩnh vực ryoo

218 利 lợi phúc lợi, lợi ích ri

219 次 thứ thứ nam, thứ nữ ji, shi

220 際 tế quốc tế sai

221 集 tập tập hợp, tụ tập shuu

222 面 diện phản diện, chính diện men

223 得 đắc đắc lợi, cầu bất đắc toku

224 減 giảm gia giảm, giảm gen

225 側 trắc bên cạnh soku

226 村 thôn thôn xã, thôn làng son

227 計 kê, kế thống kê; kế hoạch, kế toán kei

228 変 biến biến đổi, biến thiên hen

229 革 cách da thuộc, cách mạng kaku

230 論 luận lí luận, ngôn luận, thảo luận ron

231 別 biệt biệt li, đặc biệt, tạm biệt betsu

232 使 sử, sứ sử dụng; sứ giả, thiên sứ shi

233 告 cáo báo cáo, thông cáo koku

234 直 trực trực tiếp, chính trực choku, jiki

235 朝 triều buổi sáng, triều đình choo

236 広 quảng quảng trường, quảng đại koo

237 企 xí xí nghiệp, xí hoạch ki

238 認 nhận xác nhận, nhận thức nin

239 億 ức trăm triệu oku

240 切 thiết cắt, thiết thực, thân thiết setsu, sai

241 求 cầu yêu cầu, mưu cầu kyuu

242 件 kiện điều kiện, sự kiện, bưu kiện ken

243 増 tăng tăng gia, tăng tốc zoo

244 半 bán bán cầu, bán nguyệt han

245 感 cảm cảm giác, cảm xúc, cảm tình kan

246 車 xa xe cộ, xa lộ sha

247 校 hiệu trường học koo

248 西 tây phương tây sei, sai

249 歳 tuế tuổi, năm, tuế nguyệt sai, sei

250 示 thị biểu thị ji, shi

251 建 kiến kiến thiết, kiến tạo ken, kon

252 価 giá giá cả, vô giá, giá trị ka

253 付 phụ phụ thuộc, phụ lục fu

254 勢 thế tư thế, thế lực sei

255 男 nam đàn ông, nam giới dan, nan

256 在 tại tồn tại, thực tại zai

257 情 tình tình cảm, tình thế joo, sei

258 始 thủy ban đầu, khai thủy, nguyên thủy shi

259 台 đài lâu đài, đài dai, tai

260 聞 văn nghe, tân văn (báo) bun, mon

261 基 cơ cơ sở, cơ bản ki

262 各 các các, mỗi kaku

263 参 tham tham chiếu, tham quan, tham khảo san

264 費 phí học phí, lộ phí, chi phí hi

265 木 mộc cây, gỗ boku, moku

266 演 diễn diễn viên, biểu diễn, diễn giả en

267 無 vô hư vô, vô ý nghĩa mu, bu

268 放 phóng giải phóng, phóng hỏa, phóng lao hoo

269 昨 tạc qua, qua.. saku

270 特 đặc đặc biệt, đặc công toku

271 運 vận vận chuyển, vận mệnh un

272 係 hệ quan hệ, hệ số kei

273 住 trú, trụ cư trú; trụ sở juu

274 敗 bại thất bại hai

275 位 vị vị trí, tước vị, đơn vị I

276 私 tư tư nhân, công tư, tư lợi shi

277 役 dịch chức vụ, nô dịch eki, yaku

278 果 quả hoa quả, thành quả, kết quả ka

279 軍 quân quân đội, quân sự gun

280 井 tỉnh giếng sei, shoo

281 格 cách tư cách, cách thức, sở hữu cách kaku, koo

282 料 liệu nguyên liệu, tài liệu, nhiên liệu ryoo

283 語 ngữ ngôn ngữ, từ ngữ go

284 職 chức chức vụ, từ chức shoku

285 終 chung chung kết, chung liễu shuu

286 宮 cung cung điện kyuu, guu, ku

287 検 kiểm kiểm tra ken

288 死 tử tử thi, tự tử shi

289 必 tất tất nhiên, tất yếu hitsu

290 式 thức hình thức, phương thức, công thức shiki

291 少 thiếu, thiểu thiếu niên; thiểu số shoo

292 過 qua, quá thông qua; quá khứ, quá độ ka

293 止 chỉ đình chỉ shi

294 割 cát chia cắt, cát cứ katsu

295 口 khẩu miệng, nhân khẩu, khẩu ngữ koo, ku

296 確 xác chính xác, xác lập, xác suất kaku

297 裁 tài may vá, tài phán, trọng tài sai

298 置 trí bố trí, bài trí, vị trí chi

299 提 đề cung cấp, đề cung tei

300 流 lưu lưu lượng, hạ lưu, lưu hành ryuu, ru

301 能 năng năng lực, tài năng noo

302 有 hữu sở hữu, hữu hạn yuu, u

303 町 đinh khu phố choo

304 沢 trạch đầm lầy taku

305 球 cầu quả cầu, địa cầu kyuu

306 石 thạch đá, thạch anh, bảo thạch seki, shaku, koku

307 義 nghĩa ý nghĩa, nghĩa lí, đạo nghĩa gi

308 由 do tự do, lí do yu, yuu, yui

309 再 tái lại, tái phát sai, sa

310 営 doanh doanh nghiệp, kinh doanh, doanh trại ei

311 両 lưỡng hai, lưỡng quốc ryoo

312 神 thần thần, thần thánh, thần dược shin, jin

313 比 tỉ so sánh, tỉ lệ, tỉ dụ hi

314 容 dung dung mạo, hình dung, nội dung, dung nhận yoo

315 規 quy quy tắc, quy luật ki

316 送 tống tiễn, tống tiễn, tống đạt soo

317 消 tiêu tiêu diệt, tiêu hao, tiêu thất shoo

318 銀 ngân ngân hàng, ngân lượng, kim ngân gin

319 状 trạng tình trạng, trạng thái, cáo trạng joo

320 輸 thâu thâu nhập, thâu xuất yu

321 研 nghiên mài, nghiên cứu ken

322 談 đàm hội đàm, đàm thoại dan

323 説 thuyết tiểu thuyết, học thuyết, lí thuyết setsu, zei

324 常 thường bình thường, thông thường joo

325 応 ứng đáp ứng, ứng đối, phản ứng oo

326 空 không không khí, hư không, hàng không kuu

327 夫 phu trượng phu, phu phụ fu, fuu

328 争 tranh đấu tranh, chiến tranh, tranh luận, cạnh tranh soo

329 身 thân thân thể, thân phận shin

330 優 ưu ưu việt, ưu thế, ưu tiên yuu

331 違 vi vi phạm, tương vi I

332 護 hộ bảo hộ, phòng hộ, hộ vệ go

333 店 điếm cửa hàng, tửu điếm ten

334 土 thổ thổ địa, thổ công do, to

335 率 suất thống suất, xác suất, tỉ lệ suất sotsu, ritsu

336 士 sĩ chiến sĩ, sĩ tử, bác sĩ shi

337 算 toán tính toán, kế toán, toán học san

338 育 dục giáo dục, dưỡng dục iku

339 配 phối phân phối, chi phối, phối ngẫu hai

340 術 thuật kĩ thuật, học thuật, nghệ thuật jutsu

341 商 thương thương mại, thương số shoo

342 収 thu thu nhập, thu nhận, thu hoạch shuu

343 武 vũ vũ trang, vũ lực bu, mu

344 州 châu tỉnh, bang, châu lục shuu

345 導 đạo dẫn đường, chỉ đạo doo

346 農 nông nông nghiệp, nông thôn, nông dân noo

347 構 cấu cấu tạo, cấu thành, cơ cấu koo

348 疑 nghi nghi ngờ, nghi vấn, tình nghi gi

349 残 tàn tàn dư, tàn tích, tàn đảng zan

350 与 dữ, dự cấp dữ, tham dự yo

351 足 túc chân, bổ túc, sung túc soku

352 何 hà cái gì, hà cớ ka

353 断 đoạn, đoán phán đoán, đoạn tuyệt dan

354 真 chân chân lí, chân thực shin

355 転 chuyển chuyển động ten

356 楽 lạc, nhạc an lạc, lạc thú, âm nhạc gaku, raku

357 施 thi thực thi, thi hành shi, se

358 庁 sảnh đại sảnh choo

359 番 phiên thứ tự, phiên hiệu ban

360 害 hại có hại, độc hại, lợi hại gai

361 援 viện viện trợ en

362 究 cứu nghiên cứu, cứu cánh kyuu

363 可 khả có thể, khả năng, khả dĩ ka

364 起 khởi khởi động, khởi sự, khởi nghĩa ki

365 視 thị thị sát, thị lực, giám thị shi

366 副 phó phó, phó phòng fuku

367 線 tuyến dây, tiền tuyến, điện tuyến, vô tuyến sen

368 急 cấp khẩn cấp, cấp cứu kyuu

369 例 lệ ví dụ, tiền lệ, thông lệ, điều lệ rei

370 食 thực ẩm thực, thực đường shoku, jiki

371 補 bổ bổ sung, bổ túc ho

372 額 ngạch trán, giá tiền, hạn ngạch, kim ngạch gaku

373 証 chứng bằng chứng, nhân chứng, chứng nhận shoo

374 館 quán đại sứ quán, hội quán kan

375 質 chất vật chất, phẩm chất, khí chất shitsu, shichi, chi

376 限 hạn giới hạn, hữu hạn, hạn độ gen

377 難 nan, nạn khó, nan giải, nguy nan; tai nạn nan

378 製 chế chế tạo sei

379 監 giam, giám giam cấm; giám đốc, giám sát kan

380 声 thanh âm thanh, thanh điệu sei, shoo

381 準 chuẩn tiêu chuẩn, chuẩn bị jun

382 落 lạc rơi, lạc hạ, trụy lạc raku

383 病 bệnh bệnh nhân, bệnh viện, bệnh tật byoo, hei

384 張 trương chủ trương, khai trương choo

385 葉 diệp lá, lạc diệp, hồng diệp yoo

386 警 cảnh cảnh báo, cảnh sát, cảnh vệ kei

387 技 kĩ kĩ thuật, kĩ nghệ gi

388 試 thí thí nghiệm, thí điểm shi

389 英 anh anh hùng, anh tú, anh tuấn ei

390 松 tùng cây tùng, tùng bách shoo

391 担 đảm đảm đương, đảm bảo tan

392 幹 cán cán sự, cán bộ kan

393 景 cảnh cảnh sắc, thắng cảnh, quang cảnh kei

394 備 bị trang bị, phòng bị, thiết bị bi

395 防 phòng phòng vệ, phòng bị, đề phòng boo

396 南 nam phương nam nan, na

397 美 mĩ mĩ nhân, mĩ lệ bi

398 労 lao lao động, lao lực, công lao roo

399 谷 cốc thung lũng, khê cốc koku

400 態 thái trạng thái, hình thái, thái độ tai

401 崎 khi mũi đất -

402 着 trước đến, đáo trước, mặc chaku, jaku

403 横 hoành tung hoành, hoành độ, hoành hành oo

404 映 ánh phản ánh ei

405 形 hình hình thức, hình hài, định hình kei,gyoo

406 席 tịch chủ tịch, xuất tịch (tham gia) seki

407 域 vực khu vực, lĩnh vực iki

408 待 đãi đợi, đối đãi tai

409 象 tượng hiện tượng, khí tượng, hình tượng shoo, zoo

410 助 trợ hộ trợ, trợ giúp, viện trợ, cứu trợ jo

411 展 triển triển khai, phát triển, triển lãm ten

412 屋 ốc phòng ốc oku

413 働 động lao động doo

414 佐 tá phò tá, trợ tá sa

415 宅 trạch nhà ở taku

416 票 phiếu lá phiếu, đầu phiếu hyoo

417 伝 truyền, truyện truyền đạt, truyền động; tự truyện den

418 福 phúc phúc, hạnh phúc, phúc lợi fuku

419 早 tảo sớm, tảo hôn soo, saQ

420 審 thẩm thẩm tra, thẩm phán, thẩm định shin

421 境 cảnh nhập cảnh, quá cảnh, cảnh ngộ kyoo, kei

422 況 huống tình huống, trạng huống kyoo

423 仕 sĩ làm việc shi, ji

424 条 điều điều khoản, điều kiện joo

425 乗 thừa lên xe joo

426 想 tưởng tư tưởng, tưởng tượng soo, so

427 渡 độ đi qua, truyền tay to

428 字 tự chữ, văn tự ji

429 造 tạo chế tạo, sáng tạo zoo

430 味 vị vị giác, mùi vị mi

431 念 niệm ý niệm, tưởng niệm nen

432 負 phụ âm, mang, phụ thương, phụ trách fu

433 親 thân thân thuộc, thân thích, thân thiết shin

434 述 thuật tường thuật. tự thuật jutsu

435 差 sai sai khác, sai biệt sa

436 族 tộc gia tộc, dân tộc, chủng tộc zoku

437 追 truy truy lùng, truy nã, truy cầu tsui

438 験 nghiệm thí nghiệm, hiệu nghiệm, kinh nghiệm ken, gen

439 個 cá cá nhân, cá thể ko

440 若 nhược trẻ, nhược niên jaku, nyaku

441 訴 tố tố cáo, tố tụng so

442 低 đê thấp, đê hèn, đê tiện tei

443 量 lượng lực lượng, độ lượng, dung lượng, trọng lượng ryoo

444 然 nhiên quả nhiên, tất nhiên, thiên nhiên zen, nen

445 独 độc cô độc, đơn độc doku

446 供 cung cung cấp, cung phụng kyoo, ku

447 細 tế tinh tế, tường tế, tế bào sai

448 授 thụ đưa cho, truyền thụ, giáo thụ ju

449 医 y y học, y viện I

450 衛 vệ bảo vệ, vệ tinh, vệ sinh ei

451 器 khí khí cụ, cơ khí, dung khí ki

452 音 âm âm thanh, phát âm on, in

453 花 hoa hoa, bông hoa ka

454 頭 đầu đầu não too, zu, to

455 整 chỉnh điều chỉnh, chỉnh hình sei

456 財 tài tiền tài, tài sản zai, sai

457 門 môn cửa, nhập môn, môn đồ, bộ môn mon

458 値 trị giá trị chi

459 退 thoái triệt thoái, thoái lui tai

460 守 thủ cố thủ, bảo thủ shu, su

461 古 cổ cũ, cổ điển, đồ cổ ko

462 太 thái thái dương, thái bình tai, ta

463 姿 tư tư thế, tư dung, tư sắc shi

464 答 đáp trả lời, vấn đáp, đáp ứng too

465 末 mạt kết thúc, mạt vận, mạt kì matsu, batsu

466 隊 đội đội ngũ, quân đội tai

467 紙 chỉ giấy shi

468 注 chú chú ý, chú thích chuu

469 株 chu cổ phiếu -

470 望 vọng ước vọng, nguyện vọng, kì vọng boo, moo

471 含 hàm hàm ý, hàm nghĩa, hàm súc gan

472 種 chủng chủng loại, chủng tộc shu

473 返 phản trả lại hen

474 洋 dương đại dương, tây dương yoo

475 失 thất thất nghiệp, thất bại shitsu

476 評 bình bình luận, phê bình hyoo

477 様 dạng đa dạng, hình dạng yoo

478 好 hảo, hiếu hữu hảo; hiếu sắc koo

479 影 ảnh hình ảnh; nhiếp ảnh ei

480 命 mệnh, mạng tính mạng, cách mạng, vận mệnh, mệnh lệnh mei, myoo

481 型 hình khuôn hình, mô hình kei

482 室 thất phòng, giáo thất shitsu

483 路 lộ đường, không lộ, thủy lộ ro

484 良 lương tốt, lương tâm, lương tri ryoo

485 復 phục phục thù, hồi phục fuku

486 課 khóa khóa học, chính khóa ka

487 程 trình trình độ, lộ trình, công trình tei

488 環 hoàn hoàn cảnh, tuần hoàn kan

489 閣 các nội các kaku

490 港 cảng hải cảng, không cảng koo

491 科 khoa khoa học, chuyên khoa ka

492 響 hưởng ảnh hưởng, âm hưởng kyoo

493 訪 phóng, phỏng phóng sự; phỏng vấn hoo

494 憲 hiến hiến pháp, hiến binh ken

495 史 sử lịch sử, sử sách shi

496 戸 hộ hộ khẩu ko

497 秒 miểu giây (1/60 phút) byoo

498 風 phong phong ba, phong cách, phong tục fuu, fu

499 極 cực cực lực, cùng cực, địa cực kyoku, goku

500 去 khứ quá khứ, trừ khử kyo, ko

500 chữ đã ẩn : Chỉ có thành viên comment bài viết mới thấy nội dung

Comment FB

Bạn thích bài viết "1000 chữ kanji" của letrungkien.hp12 không?
Nếu bạn thích thì bấm . Còn không thích thì bấm




Tài Sản của letrungkien.hp12




Thành Viên- Sponsored content
Danh Hiệu Cá Nhân

Hiện đang:
Ứng dụng
Bài gửiTiêu đề: Re: 1000 chữ kanji

»Tiêu đề: 1000 chữ kanji

Comment FB

Bạn thích bài viết "1000 chữ kanji" của Sponsored content không?
Nếu bạn thích thì bấm . Còn không thích thì bấm




Tài Sản của Sponsored content



Trang 1 trong tổng số 1 trang




Trả Lời Nhanh
Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
-
Thay đổi ngôn ngữ