Chào mừng đến với Diễn Đàn Tiếng Nhật Online



Last topic
Trọn Bộ Chữ Hán ( Giúp tra Chữ Hán) Trả lờiTrọn Bộ Chữ Hán ( Giúp tra Chữ Hán) - 40 Trả lời
[Tài liệu] Kanji Look and learn Trả lời [Tài liệu] Kanji Look and learn - 38 Trả lời
ZKanji - Phần mềm học Kanji tuyệt vời Trả lờiZKanji - Phần mềm học Kanji tuyệt vời - 26 Trả lời
KotobaBenkyou Phần mềm hỗ trợ học từ vựng tiếng nhật Trả lờiKotobaBenkyou Phần mềm hỗ trợ học từ vựng tiếng nhật - 22 Trả lời
Nihongo So-matome N3 - Choukai ( book + CD) Trả lờiNihongo So-matome N3 - Choukai ( book + CD) - 19 Trả lời
KotobaBenkyou Phần mềm hỗ trợ học từ vựng tiếng nhật Trả lờiKotobaBenkyou Phần mềm hỗ trợ học từ vựng tiếng nhật - 14 Trả lời
TÀI LIỆU TIẾNG NHẬT CHEAT SHEET CƠ BẢN CHO TRÌNH N5 Trả lờiTÀI LIỆU TIẾNG NHẬT CHEAT SHEET CƠ BẢN CHO TRÌNH N5 - 13 Trả lời
Quá nhiều giáo trình và tài liệu học tiếng Nhật Trả lờiQuá nhiều giáo trình và tài liệu học tiếng Nhật - 11 Trả lời
file nghe của Shin Kanzen Master N2 Choukai Trả lờifile nghe của Shin Kanzen Master N2 Choukai - 10 Trả lời
Giáo trình Minna no Nihongo đầy đủ Trả lờiGiáo trình Minna no Nihongo đầy đủ - 8 Trả lời
Minna no Nihongo Choukai Tasuku I + II có cả Script và Answer lượt xemMinna no Nihongo Choukai Tasuku I + II có cả Script và Answer - 10314 Xem
Minna no Nihongo Mondai I + II có cả Script và Answer lượt xemMinna no Nihongo Mondai I + II có cả Script và Answer - 10285 Xem
[Full] Kanji N5 lượt xem[Full] Kanji N5 - 10030 Xem
[Tài liệu] Kanji Look and learn lượt xem [Tài liệu] Kanji Look and learn - 10019 Xem
Truyện song ngữ Nhật Việt lượt xemTruyện song ngữ Nhật Việt - 10000 Xem
Quá nhiều giáo trình và tài liệu học tiếng Nhật lượt xemQuá nhiều giáo trình và tài liệu học tiếng Nhật - 10000 Xem
Truyện Doraemon bản tiếng Nhật - Full 45 tập lượt xemTruyện Doraemon bản tiếng Nhật - Full 45 tập - 9999 Xem
Nihongo So-matome N3 - Choukai ( book + CD) lượt xemNihongo So-matome N3 - Choukai ( book + CD) - 9866 Xem
Trọn Bộ Chữ Hán ( Giúp tra Chữ Hán) lượt xemTrọn Bộ Chữ Hán ( Giúp tra Chữ Hán) - 9619 Xem
KotobaBenkyou Phần mềm hỗ trợ học từ vựng tiếng nhật lượt xemKotobaBenkyou Phần mềm hỗ trợ học từ vựng tiếng nhật - 8416 Xem
Đăng nhập để copy bài viết

ẩn hiện



Từ Vựng N3 (Phần 1)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down
Sun Mar 23, 2014 4:29 pm
avatar

Thành Viên- congsontran_dhxd
Danh Hiệu Cá NhânAdmin

Hiện đang:
Nam Tổng số bài gửi : 190
Điểm : 706
Danh Tiếng : 165
Join date : 23/03/2014
Age : 28
Ứng dụng
Nam
Tổng số bài gửi : 190
Điểm : 706
Danh Tiếng : 165
Join date : 23/03/2014
Age : 28
Bài gửiTiêu đề: Từ Vựng N3 (Phần 1)
Xem lý lịch thành viên http://hoctiengnhatonline.forumvi.com

»Tiêu đề: Từ Vựng N3 (Phần 1)

Từ vựng <<<===N3===>>> [[[[ Phần (1) ]]]
Kanji Hiragana Tiếng Việt
1 あっ Ah!,Oh!
2 愛 あい Yêu
3 挨拶 あいさつ Chào hỏi
4 愛情 あいじょう Tình cảm,yêu thương
5 合図 あいず Bức tranh
6 アイスクリーム Kem
7 愛する あいする Yêu ,yêu thương
8 相手 あいて Đối phương,đối thủ ,đối tác
9 あいにく Đáng tiếc
10 アイロン Bàn là
11 アウト Ra
12 明かり あかり Ánh sáng ,ánh đèn ,độ sáng
13 空き あき Trống rỗng ,trống ,rảnh rỗi
14 明らか あきらか Rõ ràng,hiển nhiên
15 諦める あきらめる Bỏ ,từ bỏ
16 飽きる あきる Mệt mỏi ,chán nản
17 握手 あくしゅ Bắt tay
18 悪魔 あくま Ma quỷ,ác quỷ
19 明ける あける Bình minh,rạng sáng
20 あした Ngày mai
21 預ける あずける Tạm giữ,gửi
22 汗 あせ Mồ hôi
23 与える あたえる Cho,giải thưởng
24 暖かい あたたか(い) Ấm áp
25 辺り あたり Vùng ,vùng lận cận
26 当たる あたる Đánh trúng ,đúng
27 あちこち Chỗ này chỗ kia
28 扱う あつかう Đối xử
29 集まり あつまり Tập hợp,tập trung
30 当てる あてる Mục tiêu,mục đích,điểm đến
31 跡 あと Dấu vết
32 あと Sau đó
33 穴 あな Hang
34 浴びる あびる Tắm
35 油 あぶら Dầu
36 余り あまり Dư thừa
37 誤り あやまり Nhầm lẫn ,sai lầm
38 あら Thô ,xám,cầu kì
39 嵐 あらし Giông tố,bão tố
40 新た あらた Mới ,tươi,tiểu thuyết
41 あらゆる Mỗi ,tất cả
42 表す あらわす Bày tỏ,hiển thị,biểu lộ
43 現す あらわす Hiển thị,hiện ra
44 現れ あらわれ Thể hiện
45 現れる あらわれる Xuất hiện
46 ありがとう Cám ơn
47 有る ある Có
48 或 ある Một số
49 あるいは Hoặc là
50 アルバム Album
51 泡 あわ Bọt ,bong bóng
52 合わせる あわせる Tham gia với nhau,đoàn kết
53 哀れ あわれ Nổi buồn ,đau buồn ,bất lực
54 案 あん Đề án ,phương án
55 暗記 あんき Thuộc lòng,ghi nhớ
56 安定 あんてい Ổn định,cân bằng
57 案内 あんない Hướng dẫn
58 あんなに Mức độ đó
59 あんまり Không nhiều,không phải là
60 胃 い Dạ dày
61 いい Tốt
62 よい Tốt ,đẹp,được
63 いえ いえ Không
64 委員 いいん Ủy viên
65 言う ゆう Nói
66 意外 いがい Ngoài dự tính,ngoài dự kiến
67 行き いき Đi
68 息 いき Hơi thở
69 勢い いきおい Khí thế ,mạnh mẽ
70 生き物 いきもの Sinh vật sống
71 幾つ いくつ Bao nhiêu cái ,bao nhiêu tuổi
72 幾ら いくら Bao nhiêu tiền
73 医師 いし Bác sĩ
74 意思 いし Ý nghĩ
75 意志 いし Ý chí
76 維持 いじ Bảo trì,bảo quản
77 意識 いしき Ý thức
78 異常 いじょう Lạ,bất thường
79 椅子 いす Cái ghế
80 泉 いずみ Suối
81 いずれ Nơi,trong đó,người
82 以前 いぜん Kể từ khi trước đó
83
84 板 いた Tấm ván
85 偉大 いだい Vĩ đại
86 抱く いだく Ôm
87
88 いたずら Nghịch ngợm ,trò nghịch ngợm
89
90 頂く いただく Xin nhận
91 痛み いたみ Đau ,buồn
92 至る いたる Làm
93 いち Thị trường,công bằng
94 位置 いち Vị trí
95 一時 いちじ Một giờ
96 一度に いちどに Một lần
97 市場 いちば Chợ
98 一番 いつか Một lúc nào đó,ngày nào đó
99 一家 いっか Một ngôi nhà ,một gia đình
100 一種 いっしゅ Một hạt,một loài
101 一瞬 いっしゅん Khoảnh khắc ,một thời điểm
102 一生 いっしょう Một cuộc đời,một cuộc sống
103 一層 いっそう Hơn nhiều,hơn một tầng ,hơn một bậc
104 一体 いったい Một thân thể ,nói chung
105 一致 いっち Sự nhất trí,sự giống nhau,sự thống nhất
106 いつでも Mãi mãi,vĩnh viễn ,không có thời hạn
107 一般 いっぱん Toàn thể,chung chung
108 一方 いっぽう Mặt khác,trong khi đó ,chỉ đơn giản,lần lượt
109 いつまでも Mãi mãi,vĩnh viễn ,không thời hạn
110 いつも いつも Lúc nào cũng,luôn luôn
111 移動 いどう Di chuyển
112 従兄弟 いとこ Anh em họ
113 稲 いね Lúa
114 居眠り いねむり Ngủ gật
115 命 いのち Mạng sống,sinh mệnh
116 違反 いはん Vi phạm
117 衣服 いふく Y phục
118 居間 いま Phòng khách
119 今に いまに Ngay bây giờ
120 今にも いまにも Ngay cả bây giờ,bất cứ lúc nào
121 否 いや Không
122 以来 いらい Tương lai
123 依頼 いらい Nhờ vả ,yêu cầu
124 いらいら Số ruột,bồn chồn lo lắng
125 いらっしゃい Mời vào
126 医療 いりょう Y liệu,chữa bệnh
127 岩 いわ Đất đá
128 祝い いわい Lễ hội,chúc mừng
129 祝う いわう Chúc mừng,chào hỏi
130 言わば いわば Có thể nói
131 いわゆる Cái gọi là
132 インク Mực
133 印刷 いんさつ In ấn
134 印象 いんしょう Ấn tượng
135 引退 いんたい Rút lui
136 引用 いんよう Trích dẫn
137 上 うわ Phía trên,bên ngoài
138 魚 うお Cá
139 うがい Súc miệng
140 伺う うかがう Thăm hỏi
141 受け取る うけとる Nhận lấy
142 動かす うごかす Chuyển động
143 兎 うさぎ Con thỏ
144 失う うしなう Mất
145 後 うしろ Đằng sau
146 嘘 うそ Nói dối
147 疑う うたがう Nghi ngờ
148 内 うち Bên trong
149 宇宙 うちゅう Vũ trụ
150 撃つ うつ Tấn công ,đánh bại
151 移す うつす Lây nhiễm,di chuyển ,
152 訴える うったえる Tố tụng
153 うなる Tiếng rên,rên rỉ
154 奪う うばう Cướp ,đoạt
155 馬 うま Con ngựa
156 うまい うまい Ngon ,giỏi,khéo léo
157 生まれ うまれ Sinh ra
158 梅 うめ Cây mận
159 裏切る うらぎる Phản bội
160 うるさい Ồn ào
161 嬉しい うれしい Vui mừng
162 売れる うれる Được bán
163 噂 うわさ Tin đồn
164 うん 感) Vâng
165 運 うん Vận mệnh
166 運転 うんてん Lái xe
167 運動 うんどう Vận động
168 永遠 えいえん Vĩnh viễn
169 永久 えいきゅう Vĩnh cữu
170 影響 えいきょう Ảnh hưởng
171 営業 えいぎょう Doanh nghiệp
172 衛星 えいせい Vệ tinh
173 栄養 えいよう Dinh dưỡng
174 笑顔 えがお Khuôn mặt tươi cười
175 描く えがく Vẽ tranh
176 餌 えさ Mồi
177 エネルギー Năng lượng
178 得る える Có được,giành được
179 得る うる Có được
180 円 えん Tiền nhật
181 延期 えんき Hoãn lại ,kéo dài
182 演技 えんぎ Diễn xuất ,hiệu suất
183 援助 えんじょ Viện trợ ,hỗ trợ
184 エンジン Động cơ
185 演説 えんぜつ Diễn thuyết
186 演奏 えんそう Diễn tấu,biểu diễn
187 遠慮 えんりょ E ngại ,thiếu tự tin
188 老い おい Người già,tuổi già
189 追い付く おいつく Đuổi kịp
190 王 おう Vua ,người cai trị
191 追う おう Đuổi theo,chạy theo
192 王様 おうさま Ông vua
193 王子 おうじ Hoàng tử,ông cua
194 応じる おうじる Ứng với,thỏa mãn ,chấp nhận,tuân thủ
195 横断 おうだん Băng qua
196 終える おえる Kết thúc
197 大いに おおいに Nhiều ,rất nhiều
198 覆う おおう Che giấu ,ngụy trang
199 オーバー Áo khoác
200 大家 おおや Giàu có
201 丘 おか Đồi ,chiều cao
202 沖 おき Biển khơi
203 奥 おく Vợ
204 贈る おくる Tặng ,gửi
205 起こる おこる Xảy ra
206 幼い おさない Ấu thơ,còn nhỏ
207 収める おさめる Thu được,gặt hái
208 おじいさん Ông nội
209 おしゃべり Tám chuyện ,nói chuyện
210 汚染 おせん Ô nhiễm
211 おそらく Có lẽ,e rằng
212 恐れる おそれる E sợ ,lo sợ
213 恐ろしい おそろしい Khủng khiếp
214 お互い おたがい Nhau ,lẫn nhau
215 穏やか おだやか Ôn hòa ,nhẹ nhàng ,bình tĩnh
216 男の人 おとこのひと Người đàn ông
217 劣る おとる Tụt hậu,chất lượng thấp hơn
218 お腹 おなか Bụng
219 帯 おび Đai lưng
220 お昼 おひる Buổi trưa
221 オフィス Văn phòng
222 溺れる おまえ Chúc mừng
223 お目に掛かる おめにかかる Để ý
224 思い出 おもいで Kỷ niệm,hồi ức
225 主に おもに Chủ yếu là
226 思わず おもわず Không nghĩ,không chủ ý
227 おや Ba mẹ
228 泳ぎ およぎ Bơi ,tắm
229 およそ Về,gần ,khoảng cách
230 及ぼす およぼす Phát huy,gây ra
231 居る おる Ở,tồn tại
232 下す おろす Dỡ xuống ,lấy xuống
233 降ろす おろす Lấy xuống ,hạ xuống
234 終 おわり Kết thúc
235 音 おん Âm thanh
236 恩 おん Ơn huệ
237 温暖 おんだん Ấm áp
238 温度 おんど Nhiệt độ
239 可 か Khả năng
240 課 か Bài học
241 カー Ô tô
242 カード Thẻ ,cạc
243 会 かい Gặp gỡ
244 回 かい Lần
245 害 がい Tai hại
246 会員 かいいん Thành viên
247 絵画 かいが Hội họa
248 海外 かいがい Nước ngoài
249 会計 かいけい Kế toán
250 解決 かいけつ Giải quyết
251 会合 かいごう Cuộc họp
252 外交 がいこう Ngoại giao
253 開始 かいし Bắt đầu
254 解釈 かいしゃく Giải thích
255 外出 がいしゅつ Ra ngoài
256 改善 かいぜん Cải thiện
257 快適 かいてき Thoải mái,dễ chịu
258 回復 かいふく Hồi phục
259 飼う かう Nuôi ,giữ lại
260 替える かえる Trao đổi ,thay thế
261 換える かえる Hoán đổi ,thay thế
262 香り かおり Hương thom ,mùi,nước hoa
263 画家 がか Họa sĩ ,nghệ sĩ
264 抱える かかえる Bế ,ôm
265 価格 かかく Giá cả
266 化学 かがく Hóa học
267 輝く かがやく Tỏa sáng ,long lanh,lấp lánh
268 係 かかり Phụ trách ,quản lí
269 掛かる かかる Treo
270 罹る かかる Bị
271 鍵 かぎ Chìa khóa
272 限る かぎる Hạn ,giới hạn
273 描く かく Vẽ
274 家具 かぐ Đồ dùng gia đình
275 学 がく Học ,học tập
276 額 がく Tiền ,trán
277 覚悟 かくご Giác ngộ
278 確実 かくじつ Xác thực
279 学者 がくしゃ Học viên
280 学習 がくしゅう Học tập
281 隠す かくす Giấu ,ẩn nấp
282 拡大 かくだい Mở rộng ,khuếch đại
283 確認 かくにん Xác nhận
284 学問 がくもん Học vấn
285 隠れる かくれる Bí ẩn ,được giấu ,che giấu
286 影 かげ Bóng râm ,bóng tối
287 陰 かげ Bóng râm ,bóng tối
288 欠ける かける Khiếm khuyết
289 加減 かげん Gia tăng
290 過去 かご Giỏ,lồng
291 囲む かこむ Bao quanh ,vây quanh
292 火災 かさい Hỏa hoạn,đám cháy
293 貸し かし Cho mượn
294 菓子 かし Kẹo
295 家事 かじ Việc nhà
296 賢い かしこい Khôn ngoan,thông minh,hiền lành
297 歌手 かしゅ Ca sĩ
298 数 かず Con số
299 稼ぐ かせぐ Kiếm tiền
300 数える かぞえる Đếm
301 型 かた Hình dạng,mô hình
302 肩 かた Vai ,bờ vai
303 硬い かたい Cứng ,ương ngạnh
304 方々 かたがた Người người ,dây đó
305 刀 かたな Thanh kiếm ,con dao
306 語る かたる Kể chuyện
307 勝ち かち Thắng
308 価値 かち Giá trị
309 がっかり Thất vọng,chán nản
310 活気 かっき Sức sống,hoạt khí
311 学期 がっき Học kỳ
312 格好 かっこう Đẹp,phong độ,thích hợp
313 活動 かつどう Hoạt động
314 活用 かつよう Sử dụng
315 悲しむ かなしむ Buồn,thương tiếc,hối tiếc
316 必ずしも かならずしも Luôn luôn,nhất thiết
317 かなり Khá là
318 金 かね Tiền
319 金持ち かねもち Giàu có
320 可能 かのう Khả năng
321 株 かぶ Cổ phần ,cổ phiếu
322 被る かぶる Tưới ,đội ,gánh lấy
323 構う かまう Trêu ghẹo,quan tâm ,săn sóc
324 我慢 がまん Chịu đựng ,kiên nhẫn ,cam chịu
325 上 かみ Ở trên
326 神 かみ Thần ,chúa
327 雷 かみなり Sấm
328 髪の毛 かみのけ Tóc
329 科目 かもく Khóa học
330 かもしれない Có lẽ ,có thể
331 火曜 かよう Thứ 3
332 空 から bầu trời
333 刈る かる Cắt ,hái
334 彼等 かれら Bọn họ,chúng
335 川 かわ Sông
336 河 かわ Sông
337 皮 かわ Da ,vỏ
338 革 かわ Da
339 かわいそう Trông tội nghiệp
340 かわいらしいDễ thương
341 缶 かん Lon
342 勘 かん Nhận thức ,trực giác ,giác quan thứ 6
343 考え かんがえ Suy nghĩ
344 感覚 かんかく Cảm giác
345 観客 かんきゃく Khách quan
346 環境 かんきょう Môi trường
347 歓迎 かんげい Hoan nghênh
348 観光 かんこう Tham quan
349 観察 かんさつ Khảo sát
350 感じ かんじ Cảm giác
351 感謝 かんしゃ Cám ơn ,cảm tạ
352 患者 かんじゃ Người bệnh
353 勘定 かんじょう Tính tiền
354 感情 かんじょう Cảm tình
355 感じる かんじる Cảm nhận
356 感心 かんしん Cảm phục ,khâm phục
357 関心 かんしん Quan tâm
358 関する かんする Liên quan
359 完成 かんせい Hoàn thành
360 完全 かんぜん Hoàn toàn
361 感動 かんどう Cảm động
362 監督 かんとく Giám sát ,kiểm sát
363 管理 かんり Quản lý
364 完了 かんりょう Hoàn thành
365 関連 かんれん Mối quan hệ ,sự liên quan
366 議員 ぎいん Thành viên quốc hội
367 記憶 きおく Ký ức
368 気温 きおん Nhiệt độ
369 機械 きかい Máy móc
370 議会 ぎかい Hội nghị ,đại hội
371 期間 きかん Thợi hạn,kỳ hạn
372 機関 きかん Cơ quan
373 企業 きぎょう Xí nghiệp
374 効く きく Hiệu lực
375 機嫌 きげん Tâm trang ,bình tĩnh
376 気候 きこう Khí hậu
377 岸 きし Bờ biển
378 生地 きじ Nơi sinh
379 記事 きじ Ký sự
380 技師 ぎし Kỹ sư ,kỹ thuật viên
381 記者 きしゃ Ký giả
382 傷 きず Vết thương
383 期待 きたい Hi vọng ,kỳ vọng
384 帰宅 きたく Trở về
385 貴重 きちょう Quý trọng
386 議長 ぎちょう Chủ tịch
387 きちんと Đàng hoàng
388 きつい Chật
389 気付く きづく Nhận ra ,nhận thức ,chú ý
390 気に入る きにいる Phù hợp với
391 記入 きにゅう Điền vào
392 記念 きねん Kỷ niệm ,bộ nhớ
393 機能 きのう Khả năng
394 気の毒 きのどく Đáng thương ,đáng tiếc
395 寄付 きふ Đóng góp
396 希望 きぼう Hi vọng
397 基本 きほん Cơ bản
398 決まり きまり Giải quyết ,quyết định
399 気味 きみ Cảm giác
400 奇妙 きみょう Điều kỳ diệu
401 義務 ぎむ Nghĩa vụ ,trách nhiệm
402 疑問 ぎもん Câu hỏi ,vấn đề
403 逆 ぎゃく Ngược lại ,đối diện
404 キャプテン Đội trưởng
405 キャンプ Cắm trại
406 九 きゅう Số 9
407 旧 きゅう Cũ
408 級 きゅう Lớp học ,cấp bậc
409 球 きゅう Toàn cầu ,bóng
410 休暇 きゅうか Ngày lễ ,ngày nghỉ ,nghỉ phép
411 休憩 きゅうけい Nghỉ ngơi,giải lao
412 急激 きゅうげき Cấp tiến,đột ngột
413 吸収 きゅうしゅう Hấp thụ,thu hút
414 救助 きゅうじょ Cứu trợ,viện trợ
415 急速 きゅうそく Nhanh chóng
416 急に きゅうに Đột ngột
417 給料 きゅうりょう Tiền lương
418 器用 きよう Khéo léo,tiện dụng
419 教科書 きょうかしょ Sách giáo khoa
420 競技 きょうぎ Trò chơi,trận đấu ,cuộc thi
421 行儀 ぎょうぎ Cách cư xử
422 供給 きょうきゅう Cung cấp
423 教師 きょうし Giáo viên
424 教授 きょうじゅ Giờ học
425 強調 きょうちょう Nhấn mạnh
426 共通 きょうつう Cùng làm ,cộng thông ,công tác
427 共同 きょうどう Hợp tác ,liên kết
428 恐怖 きょうふ Sợ hãi,khủng bố
429 協力 きょうりょく Hợp lực ,hợp tác
430 強力 きょうりょく Sức mạnh
431 許可 きょか Cho phép ,phê duyệt
432 局 きょく Cục ,trạm
433 巨大 きょだい Khổng lồ ,rất lớn
434 嫌う きらう Ghét ,không thích
435 霧 きり Sương mù
436 切れ きれ Cắt
437 切れる きれる Cắt giảm
438 キロ Kilo
439 記録 きろく Đăng ký
440 議論 ぎろん Tranh luận,thảo luận
441 金 きん Vàng
442 銀 ぎん Bạc
443 禁煙 きんえん Cấm hút thuốc
444 金額 きんがく Số tiền
445 金庫 きんこ Kho bạc
446 禁止 きんし Cấm
447 金銭 きんせん Tiền mặt
448 金属 きんぞく Kim loại
449 近代 きんだい Ngày nay
450 緊張 きんちょう Hồi hộp ,căng thẳng
451 筋肉 きんにく Cơ bắp
452 金融 きんゆう Tiền tệ lưu thông
453 金曜 きんよう Thứ 6
454 九 く Chín
455 句 く Câu
456 食う くう Ăn
457 偶然 ぐうぜん Ngẩu nhiên
458 臭い くさい Mùi ,mùi hôi
459 鎖 くさり chuỗi
460 腐る くさる Xấu đi,thối hư
461 癖 くせ Thói quen
462 管 くだ Đường ,ống
463 具体 ぐたい Cụ thể
464 下さる くださる Để cung cấp cho
465 下り くだり Xuống
466 苦痛 くつう Đau đớn
467 ぐっすり Ngủ say
468 区別 くべつ Phân biệt
469 組 くみ Tổ ,nhóm
470 組合 くみあい Hiệp hội ,công đoàn
471 組む くむ Cùng nhau
472 曇 くもり Đám mây
473 位 くらい Cấp bậc
474 暮らし くらし Sinh hoạt,sống
475 クラシック Nhạc cổ điển
476 暮らす くらす Sinh sống
477 グラス Thủy tinh
478 グランド Mặt đất
479 クリーム Kem
480 繰り返す くりかえす Lặp lại
481 クリスマス Giáng sinh
482 狂う くるう Điên khùng,trục trặc
483 グループ Nhóm
484 苦しい くるしい Khó,khổ ,đau đớn
485 苦しむ くるしむ Đau khổ
486 暮れ くれ Hoàng hôn,kết thúc
487 苦労 くろう Khổ lao ,phiền hà
488 加える くわえる Thêm ,phụ thêm
489 詳しい くわしい Tường tận,chi tiết
490 加わる くわわる Tham gia,gia tăng
491 訓 くん Âm kun
492 軍 ぐん Quân đội,lực lượng
493 軍隊 ぐんたい Quân đội
494 訓練 くんれん Thực hành ,học tập
495 下 げ Dưới ,bên dưới
496 計 けい Kế hoạch
497 敬意 けいい Tôn trọng ,danh dự
498 経営 けいえい Kinh doanh
499 計画 けいかく Kế hoạch,chương trình
500 景気 けいき Cảnh sắc
501 経験 けいけん Kinh nghiệm
502 傾向 けいこう Khuynh hướng
503 警告 けいこく Cảnh cáo
504 計算 けいさん Tính toán
505 掲示 けいじ Thông báo ,yết thị
506 刑事 けいじ Hình sự
507 芸術 げいじゅつ Nghệ thuật
508 契約 けいやく Hợp đồng,thỏa thuận
509 経由 けいゆ Thông qua
510 ケース Khi
511 ゲーム Game
512 怪我 けが Bị thương,chấn thương
513 劇 げき Vở kịch
514 劇場 げきじょう Nhà hát
515
516 化粧 けしょう Hóa trang,trang điểm
517 けち Keo kiệt
518 結果 けっか Kết quả
519 欠陥 けっかん Khiếm khuyết,khuyết điểm
520 結局 けっきょく Kết cục
521 決心 けっしん Quyết định,xác định
522 欠席 けっせき Vắng mặt
523 決定 けってい Quyết định
524 欠点 けってん Khuyết điểm
525 月曜 げつよう Thứ 2
526 結論 けつろん Kết luận
527 煙 けむり Khói
528 券 けん Vé ,phiếu,chứng chỉ
529 県 けん Quận
530 軒 けん Mái hiên,mái nhà
531 喧嘩 けんか Cãi nhau
532 見解 けんかい Ý kiến,quan điểm
533 限界 げんかい Giới hạn,ràng buộc
534 現金 げんきん Tiền mặt
535 言語 げんご Ngôn ngữ
536 健康 けんこう Sức khỏe
537 検査 けんさ Kiểm tra
538 現在 げんざい Hiện tại
539 現実 げんじつ Hiện thực
540 現象 げんしょう Hiện tượng
541 現状 げんじょう Tình trạng hiện tại ,hiện trạng
542 建設 けんせつ Xây dựng,thành lập
543 現代 げんだい Hiện đại
544 建築 けんちく Kiến trúc ,xây dựng
545 見当 けんとう Ngày nay
546 検討 けんとう Tham khảo ,xem xét
547 現場 げんば Hiện trường
548 憲法 けんぽう Hiến pháp
549 権利 けんり Quyền ,đặc quyền
550 後 ご Sau đó ,kể từ sau đó
551 語 ご Từ ,ngôn ngữ
552 恋 こい Tình yêu,yêu
553 濃い こい Dày ,đậm
554 恋人 こいびと Người yêu
555 幸運 こううん May mắn ,vận may
556 講演 こうえん Bài giảng ,địa chỉ
557 効果 こうか Hiệu quả
558 硬貨 こうか Tiền xu
559 高価 こうか Giá cao
560 豪華 ごうか Tuyệt vời ,tuyệt đẹp
561 合格 ごうかく Thi đậu
562 交換 こうかん Trao đổi ,có đi có lại
563 航空 こうけい Quang cảnh,cảnh tượng
564 合計 ごうけい Tổng cộng ,tổng số tiền
565 攻撃 こうけん Đóng góp,dịch vụ
566 広告 こうこく Quảng cáo
567 交際 こうさい Hiệp hội
568 後者 こうしゃ Sau này
569 工場 こうば Nhà máy,nhà xưởng
570 構成 こうせい Thành phần,tổ chức
571 高速 こうそく Cao tốc , tốc độ cao
572 行動 こうどう Hành động
573 強盗 ごうとう Cường bạo,cướp giật
574 幸福 こうふく Hạnh phúc
575 公平 こうへい Công bằng
576 候補 こうほ Ứng xử
577 考慮 こうりょ Xem xét,tham khảo
578 越える こえる Vượt qua
579 コーチ Huấn luyện viên
580 コード Mã ,dây nhau
581 氷 こおり Đóng băng,đá lạnh
582 凍る こおる Đông lại
583 ゴール Goal
584 誤解 ごかい Hiểu lầm
585 語学 ごがく Ngôn ngữ học
586 呼吸 こきゅう Hô hấp
587 こきょう Quê hương ,làng quê
588 極 ごく Khá rất
589 国語 こくご Ngôn ngữ quốc gia
590 黒板 こくばん Bảng đen
591 克服 こくふく Khắc phục
592 国民 こくみん Công dân,con người ,người dân
593 穀物 こくもつ Ngũ cốc
594 ここ ここ Chỗ này
595 腰 こし Eo,hông
596 個人 こじん Cá nhân,tư nhân
597 越す こす Đi qua
598 国家 こっかい Quốc hội
599 国境 こっきょう Biên giới,biên cương
600 骨折 こっせつ Gãy xương
601 小包 こづつみ Bưu phẩm ,gói
602 事 こと Chuyện ,vấn đề
603 異なる ことなる Khác nhau,không đồng ý
604 諺 ことわざ Thành ngữ ,châm ngôn
605 断る ことわる Từ chối ,bãi bỏ
606 粉 こな Bột
607 この この Này
608 好み このみ Thích ,mùi vị
609 好む このむ Thích
610 コピー Copy
611 塵 ごみ Rác
612 小麦 こむぎ Lúa mì
613 ごめんなさい Tôi xin lỗi
614 小屋 こや Nhà kho,túp lều
615 これら Những
616 頃 ころ Khoảng
617 殺す ころす Giết
618 転ぶ ころぶ Ngã xuống
619 今回 こんかい Lần này
620 今後 こんご Sau
621 混雑 こんざつ Hỗn tạp
622 こんなに Như vậy ,như thế này
623 困難 こんなん Khó ,phức tạp
624 今日 こんにち Ngày nay
625 こんにちは Ngàu nay thì
626 コンピューター Máy tính
627 婚約 こんやく Hôn ước
628 混乱 こんらん Hỗn loạn
629 差 さ Sự khác biệt
630 サービス Phục vụ
631 際 さい Nhân dịp ,hoàn cảnh
632 最高 さいこう Cao nhất ,nhiều nhất
633 財産 ざいさん Tài sản
634 最終 さいしゅう Cuối cùng
635 最中 さいちゅう Trong khi,ở giữa
636 最低 さいてい Thấp nhất
637 才能 さいのう Tài năng
638 裁判 さいばん Thẩm phán
639 材料 ざいりょう Tài liệu
640 幸い さいわい Hạnh phúc
641 サイン Chữ ký ,ký
642 境 さかい Biên giới,ranh giới
643 逆らう さからう Đi ngược lại ,ngược lại
644 盛り さかり Gúp đỡ ,phục vụ
645 作業 さぎょう Làm việc ,sản xuất ,hoạt động
646 昨 さく Hôm qua
647 作品 さくひん Tác phẩm
648 作物 さくもつ Sản xuất cây trồng
649 桜 さくら Hoa anh đào
650 酒 さけ Rượu
651 叫ぶ さけぶ La hét ,khóc
652 避ける さける Tránh khỏi ,ngăn ngừa
653 支える ささえる Tbị khóa ,chông đỡ
654 指す さす Chỉ
655 座席 ざせき Chỗ ngồi
656 誘う さそう Mời
657 札 さつ Tờ ,vé ,nhãn
658 作家 さっか Tác giả
659 作曲 さっきょく Soạn nhạc
660 ざっと Đại khái,qua loa
661 さっぱり Hoàn toàn ,toàn bộ
662 さて Tốt,bây giờ,sau đó
663 砂漠 さばく Sa mạc
664 差別 さべつ Phân biệt
665 作法 さほう Phong cách,nghi thức
666 様々 さまざま Đa dạng
667 覚ます さます Tỉnh giấc
668 覚める さめる Đánh thức dậy
669 左右 さゆう Tái phải
670 皿 さら Đĩa đựng thức ăn
671 更に さらに Hơn thế nữa
672
673 去る さる Ra đi
674 猿 さる Con khỉ
675 騒ぎ さわぎ Náo động ,rối loạn
676 参加 さんか Tham gia
677 参考 さんこう Tham khảo
678 賛成 Uӣ[い Tán thành
679 酸素 さんそ Oxy
680 散歩 さんぽ Đi dạo ,đi tản bộ
681 四 し Số 4
682 氏 し Thị
683 詩 し bài thơ
684 幸せ しあわせ Hạnh phúc
685 ジーンズ Quần jeans
686 ジェット機 ジェットき Máy bay phản lực
687 直に じかに Ngay lập tức
688 しかも Hơn nữa,tuy nhiên
689 叱る しかる La mắng
690 式 しき Nghi thức
691 直 じき Chính xác
692 時期 じき Thời kỳ,thời gian
693 支給 しきゅう Trợ cấp
694 しきりに Thường xuyên,liên tục
695 刺激 しげき Kích thích,thúc đẩy
696 資源 しげん Tài nguyên
697 事件 じけん Sự kiện
698 時刻 じこく Thời khóa biểu
699 自殺 じさつ Tự sát
700 事実 じ じつ Sự thực
701 支出 ししゅつ Chi tiêu,chi phí
702 事情 じじょう Tình hình ,sự tình
703 詩人 しじん Nhà thơ
704 自身 じしん Chính mình,cá nhân
705 沈む しずむ Chìm xuống ,cảm thấy chán nản
706 思想 しそう Tư tưởng ,suy nghĩ
707 舌 した lưỡi
708 次第 しだい Ngay lập tức,thứ tự
709 事態 じたい Tình hình
710 従う したがう Tuân thủ ,làm theo,tuân theo
711 したがって したがって Do đó,phù hợp với
712 支度 したく Chuẩn bị
713 親しい したしい Thân mật,gần gũi
714 七 しち Số 7
715 質 しつ Chất lượng ,tính chất
716 失業 しつぎょう Thất nghiệp
717 実験 じっけん Thực nghiệm
718 実現 じつげん Thực hiện
719 実行 じっこう Thực hành
720 実際 じっさい Thực tế
721 実施 じっし Thực thi,ban hành
722 じっと Cố định ,vững chắc
723 実に じつに Thực sự,chắc chắn
724 実は じつは Thực sự là,bằng cách này
725 失望 しつぼう Thất vọng
726 支店 してん Chi nhánh cửa hàng
727 指導 しどう Chỉ đạo
728 自動 じどう Tự động
729 品 しはい Chi phối
730 芝居 しばい Quy tắc,diều khiển ,chỉ đạo
731 しばしば Chơi ,bộ phim truyền hình
732 芝生 しばふ Thường xuyên,một lần nữa
733 支払 しはらい Chi trả ,thanh toán
734 支払う しはらう Trả tiền
735 死亡 しぼう Chết ,tử vong
736 資本 しほん Quỹ,vốn
737 しまい (終わり) Kết thúc
738 姉妹 しまい Chị em gái
739 しまう (終わる) Đóng cửa ,kết thúc
740 しまった (感) ...rồi
741 自慢 じまん Tự mãn ,tự hào
742 事務 じむ Kinh doanh
743 示す しめす chương trình
744 占める しめる bao gồm, vào tài khoản cho, để làm cho , để giữ, để chiếm
745 下 しも dưới, bên dưới
746 霜 しも sương giá
747 じゃあ cũng, cũng sau đó
748 借金 しゃっきん nợ, cho vay, nợ phải trả
749 しゃべる nói chuyện, trò chuyện, nói nhảm
750 邪魔 じゃま trở ngại, xâm nhập
751 週 しゅう tuần
752 州 しゅう Bãi cát
753 十 じゅう mười
754 銃 じゅう Súng
755 周囲 しゅうい môi trường xung quanh, chu vi, quanh
756 収穫 しゅうかく thu hoạch, cây trồng, đem lúa đi gặt
757 週間 しゅうかん tuần, hàng tuần
758 宗教 しゅうきょう tôn giáo
759 重視 じゅうし tầm quan trọng, căng thẳng, nghiêm trọng xem xét
760 就職 しゅうしょく tìm việc làm, khánh thành
761 ジュース nước trái cây, nước giải khát
762 修正 しゅうせい sửa đổi, điều chỉnh
763 渋滞 じゅうたい tắc nghẽn (ví dụ như giao thông), chậm trễ, trì trệ
764 重大 じゅうだい nghiêm trọng, quan trọng
765 住宅 じゅうたく cư trú, nhà ở
766 集団 しゅうだん nhóm, khối lượng
767 集中 しゅうちゅう tập trung, tập trung ý thức
768 収入 しゅうにゅう thu nhập, biên lai, doanh thu
769 住民 じゅうみん công dân, cư dân
770 重要 じゅうよう quan trọng, thiết yếu
771 修理 しゅうり sửa chữa, vá
772 主義 しゅぎ học thuyết, nguyên tắc, nguyên tắc
773 宿泊 しゅくはく chỗ ở
774 手術 しゅじゅつ phẫu thuật hoạt động
775 首相 しゅしょう Thủ tướng Chính phủ
776 手段 しゅだん phương tiện, cách thức, biện pháp
777 主張 しゅちょう khiếu nại, yêu cầu, nhấn mạnh, khẳng định
778 出身 しゅっしん tốt nghiệp, đến từ
779 出席 しゅっせき tham dự, sự hiện diện
780 出発 しゅっぱつ ra đi
781 出版 しゅっぱん công bố
782 首都 しゅと thành phố thủ đô
783 主婦 しゅふ bà nội trợ, người tình
784 主要 しゅよう trưởng, chính, hiệu trưởng, lớn
785 需要 じゅよう nhu cầu, yêu cầu
786 種類 しゅるい đa dạng, loại
787 順 じゅん trật tự, lần lượt
788 瞬間 しゅんかん thứ hai, thời điểm này, ngay lập tức
789 順調 じゅんちょう thuận lợi, làm tốt,tất cả các quyền
790 順番 じゅんばん biến (phù), tự công việc
791 準備 じゅんび chuẩn bị, sắp xếp, cung cấp, dự trữ
792 使用 しよう sử dụng, ứng dụng, sử dụng, việc làm
793 章 しょう chương, phần, huy chương
794 賞 しょう giải thưởng
795 上 じょう khối lượng, chất lượng tốt hơn
796 障害 しょうがい trở ngại, thiệt hại
797 奨学金 しょうがくきん học bổng
798 乗客 じょうきゃく hành khách
799 上京 じょうきょう tiến tới thủ đô
800 状況 じょうきょう nhà nước của công việc, tình hình, hoàn cảnh
801 条件 じょうけん điều kiện, điều khoản
802 正午 しょうご buổi trưa, giữa ngày
803 正直 しょうじき trung thực, tính toàn vẹn, sự thẳng thắn
804 常識 じょうしき thông thường
805 少女 しょうじょ con gái, thiếu nữ, trinh nữ, thời con gái, cô bé
806 少々 しょうしょう chỉ là một số lượng nhỏ, phút
807 症状 しょうじょう triệu chứng, điều kiện
808 生じる しょうじる để sản xuất, sản lượng, dẫn đến phát sinh, để được tạo ra
809 招待 しょうたい lời mời
810 状態 じょうたい điều kiện, tình huống, hoàn cảnh, nhà nước
811 上達 じょうたつ cải tiến, trước, tiến bộ
812 承知 しょうち sự đồng ý, chấp nhận, đồng ý, thừa nhận
813 上等 じょうとう ưu thế trên, lớp học đầu tiên, rất tốt
814 衝突 しょうとつ va chạm, xung đột
815 商人 しょうにん thương nhân, nhân viên bán hàng, thương gia
816 承認 しょうにん công nhận, thừa nhận, phê duyệt, chấp thuận, thỏa thuận
817 少年 しょうねん trẻ em trai, người chưa thành niên
818 商売 しょうばい thương mại, kinh doanh, thương mại, giao dịch, nghề nghiệp
819 消費 しょうひ tiêu thụ, chi phí
820 商品 しょうひん Hàng hóa, bài viết về thương mại,chứng khoán
821 消防 しょうぼう Chữa cháy, cứu hỏa
822 情報 じょうほう Thông tin
823 証明 しょうめい Bằng chứng, xác minh
824 女王 じょおう Nữ hoàng
825 職 しょく Việc làm
826 職業 しょくぎょう Nghề nghiệp, kinh doanh
827 食事 しょくじ Bữa ăn
828 食卓 しょくたく Bàn ăn
829 食品 しょくひん Hàng hóa, thực phẩm
830 植物 しょくぶつ Thực vật
831 食物 しょくもつ Thực phẩm, thực phẩm
832 食欲 しょくよく Sự thèm ăn
833 食料 しょくりょう Thực phẩm
834 食糧 しょくりょう Quy định, khẩu phần
835 書斎 しょさい Nghiên cứu
836 女子 じょし Người phụ nữ, cô gái
837 助手 じょしゅ Người giúp việc, trợ lý, gia sư
838 徐々に じょじょに Từ từ, từng chút một, từng bước, từng bước, lặng lẽ
839 署名 しょめい Chữ ký
840 書物 しょもつ Sách
841 女優 じょゆう Nữ diễn viên
842 処理 しょり Chế biến, xử lý, điều trị, xử lý, bố trí
843 書類 しょるい Tài liệu, giấy tờ chính thức
844 知らせ しらせ Chú ý
845 尻 しり Mông, phía dưới
846 印 しるし Nhãn hiệu, biểu tượng
847 城 しろ Lâu đài
848 進学 しんがく Đi vào trường đại học
849 神経 しんけい Thần kinh, nhạy cảm
850 真剣 しんけん Nghiêm túc
851 信仰 しんこう Đức tin, niềm tin, tín ngưỡng
852 信号 しんごう Đèn giao thông, tín hiệu
853 人工 じんこう Nhân tạo, do con người tạo ra, con người làm việc, kỹ năng con người
854 深刻 しんこく Nghiêm trọng
855 診察 しんさつ Khám
856 人種 じんしゅ Chủng tộc
857 信じる しんじる Tin, đặt niềm tin
858 人生 じんせい Cuộc sống
859 親戚 しんせき Tương đối
860 身体 しんたい Cơ thể
861 身長 しんちょう Chiều cao (của cơ thể), tầm vóc
862 慎重 しんちょう Quyết định, an toàn
863 心配 しんぱい Lo lắng, quan tâm, lo lắng, chăm sóc
864 審判 しんぱん Trọng tài, dùng thử, bản án, trọng tài, trọng tài
865 人物 じんぶつ Nhân vật, tính cách, người, con người, nhân vật, tài năng người đàn ông
866 進歩 しんぽ Tiến bộ, phát triển
867 親友 しんゆう Người bạn thân, bạn thân
868 信用 しんよう Sự tự tin, sự phụ thuộc, tín dụng, đức tin
869 信頼 しんらい Sự tin cậy, sự tin tưởng, sự tự tin
870 心理 しんり Tâm lý
871 人類 じんるい Nhân loại
872 巣 す Tổ
873 図 ず Con số , bản vẽ, hình ảnh, minh hoạ
874 水準 すいじゅん Mực nước, mức, tiêu chuẩn
875 推薦 すいせん Khuyến nghị
876 スイッチ Chuyển đổi
877 随分 ずいぶん Cực kỳ
878 睡眠 すいみん Ngu
879 数 すう Số lượng, con số
880 数字 すうじ Chữ số, con số
881 スープ Súp
882 末 すえ Kết thúc, bột
883 姿 すがた Con số, hình dạng, xuất hiện
884 スキー Trượt tuyết
885 空く すく Để mở, trở nên trống rỗng, có ít đông đúc
886 優れる すぐれる Để giải cứu, để giúp đỡ
887 スケート Để vượt qua, vượt xa, vượt trội
888 すごい Khủng khiếp, tuyệt vời
889 少しも すこしも Bất cứ thứ gì, không một chút
890 過ごす すごす Để vượt qua, để chi tiêu, phải đi qua, để vượt qua
891 筋 すじ Cơ bắp, dây chuyền, chuỗi
892 進める すすめる Tạm ứng, để thúc đẩy, đẩy nhanh
893 勧める すすめる Giới thiệu, tư vấn, khuyến khích, cung cấp (rượu)
894 スター Ngôi sao
895 スタイル Phong cách
896 スタンド Đứng
897 頭痛 ずつう Đau đầu
898 ずっと Liên tiếp, trong suốt, rất nhiều
899 すてき Đáng yêu, mơ mộng, đẹp, tuyệt vời
900 既に すでに Đã quá muộn
901 すなわち Có nghĩa là, cụ thể là, nghĩa là
902 素晴らしい すばらしい Tuyệt vời, lộng lẫy, tráng lệ
903 スピーチ Bài phát biểu
904 全て すべて Tất cả, toàn bộ, hoàn toàn, nói chung, hoàn toàn
905 済ませるすませる Được hoàn thành
906 角 すみ Râu
907 すみません(感) Xin lỗi
908 為る する Để thay đổi, để được sử dụng, để đạt đến
909 すると すると Về điểm ấy
910 鋭い せい Chiều cao, tầm vóc
911 正 せい (hợp lý) đúng sự thật, thường xuyên
912 生 せい Dự thảo ,thô, chưa qua chế biến
913 性 せい Giới tính
914 所為 せい Nguyên nhân, lý do, lỗi
915 性格 せいかく Nhân vật, tính cách
916 正確 せいかく Chính xác, đúng giờ, tính chính xác, tính xác thực, tính xác thực
917 世紀 せいき Thế kỷ, thời đại
918 請求 せいきゅう Khiếu nại, yêu cầu, ứng dụng, yêu cầu
919 税金 ぜいきん Thuế, nhiệm vụ
920 清潔 せいけつ Sạch
921 制限 せいげん Hạn chế, hạn chế, hạn chế
922 成功 せいこう Thành công
923 生産 せいさん Sản xuất
924 正式 せいしき Hợp thức, chính thức
925 精神 せいしん Tâm trí, linh hồn, trái tim, tinh thần, ý định
926 成人 せいじん Người lớn
927 精々 せいぜい Nhất, tốt nhất, tối đa càng nhiều càng tốt
928 成績 せいせき Kết quả, kỷ lục
929 製造 せいぞう Sản xuất
930 贅沢 ぜいたく Sang trọng, lãng phí
931 成長 せいちょう Tăng trưởng, phát triển đến tuổi trưởng thành
932 制度 せいど Hệ thống, tổ chức, tổ chức
933 青年 せいねん Thanh niên
934 製品 せいひん Sản xuất hàng hóa, thành phẩm
935 政府 せいふ Chính phủ, hành chính
936 生物 せいぶつ Nguyên liệu thực phẩm
937 生命 せいめい Cuộc sống, sự tồn tại
938 整理 せいり Phân loại, sắp xếp, điều chỉnh, quy định
939 咳 せき Ho
940 石炭 せきたん Than
941
942 責任 せきにん Nhiệm vụ, trách nhiệm
943 石油 せきゆ Dầu, dầu khí, dầu hỏa
944 世間 せけん Thế giới, xã hội
945 説 せつ Lý thuyết
946 積極的 せっきょくてき Tích cực, năng động, chủ động
947 設計 せっけい Kế hoạch, thiết kế
948 絶対 ぜったい Tuyệt đối, vô điều kiện
949 セット Đặt
950 設備 せつび Thiết bị, phương tiện, cài đặt
951 絶滅 ぜつめつ Phá hủy, sự tuyệt chủng
952 節約 せつやく Kiệm, tiết kiệm
953 是非 ぜひ Chắc chắn, không có thất bại
954 責める せめる Để lên án, để đổ lỗi, chỉ trích
955 世話 せわ Chăm sóc, giúp đỡ, viện trợ, hỗ trợ
956 善 ぜん Tốt, tốt đẹp, phải, đạo đức
957 全 ぜん Tất cả, toàn bộ, hoàn chỉnh, tổng thể
958 全員 ぜんいん Tất cả các thành viên
959 専攻 せんこう Chủ đề lớn, đặc biệt nghiên cứu
960 全国 ぜんこく Toàn quốc, cả nước, quốc gia
961 先日 せんじつ Các ngày khác, một vài ngày trước
962 前者 ぜんしゃ Trước đây
963 選手 せんしゅ Cầu thủ , nhóm
964 前進 ぜんしん Trước, ổ đĩa, tiến bộ
965 全然 ぜんぜん Hoàn toàn, không phải ở tất cả
966 センター Trung tâm
967 全体 ぜんたい Toàn bộ, bất cứ điều gì
968 選択 せんたく Lựa chọn, sự lựa chọn
969 そう そう Để
970 象 ぞう Voi
971 騒音 そうおん Tiếng ồn
972 増加 ぞうか Tăng, bổ sung
973 操作 そうさ Hoạt động, quản lý, chế biến
974 掃除 そうじ Làm sạch, quét
975 想像 そうぞう trí tưởng tượng, đoán
976 相続 そうぞく kế, thừa kế
977 相談 そうだん tham khảo ý kiến, thảo luận
978 装置 そうち thiết bị, lắp đặt
979 相当 そうとう phù hợp, công bằng, chấp nhận, thích hợp
980 速度 そくど tốc độ, vận tốc, tỷ lệ
981 そこ そこ dưới, duy nhất
982 底 そこ dưới, duy nhất
983 そこで như vậy , phù hợp, bây giờ, sau đó
984 組織 そしき tổ chức, cấu trúc, xây dựng, mô, hệ thống
985 そして và
986 注ぐ そそぐ đổ , để tưới tiêu, trả tiền, để điền vào, để nuôi
987 育つ そだつ nâng cao , được đưa lên, để phát triển
988 そっくり tất cả, hoàn toàn,giống như
989 そっと mặt trái đất
990 袖 そで tay áo
991 備える そなえる cung cấp, để cung cấp cho, để trang bị cho, để cài đặt
992 その その mà
993 そのうち cuối cùng, sớm hay muộn, đã đề cập trước đó
994 そのまま mà không thay đổi, vì nó là
995 側 そば bên, cạnh, ba người
996 ソファー sofa, chiếc ghế
997 粗末 そまつ thô, đồng bằng, khiêm tốn
998 それ (接。感 )nó, đó
999 それぞれ mỗi hàng, hoặc, tương ứng, rẽ
1000 それでも nhưng , và được nêu ra, tuy nhiên, ngay cả như vậy, mặc dù
1001 それとも hoặc, hoặc người nào khác
1002 損 そん mất mát, thiệt thòi
1003 損害 そんがい thiệt hại, mất mát, tổn thương
1004 尊敬 そんけい sự tôn trọng, lòng tự trọng, tôn kính, danh dự
1005 存在 そんざい tồn tại
1006 尊重 そんちょう sự tôn trọng, lòng tự trọng, liên quan
1007 田 た ruộng lúa
1008 他 た khác
1009 対 たい thiết lập
1010 台 だい đứng, bảng, hỗ trợ
1011 題 だい tiêu đề, chủ đề
1012 体育 たいいく giáo dục thể chất, thể dục, thể thao

Comment FB

Bạn thích bài viết "Từ Vựng N3 (Phần 1)" của congsontran_dhxd không?
Nếu bạn thích thì bấm . Còn không thích thì bấm




Tài Sản của congsontran_dhxd



Trang 1 trong tổng số 1 trang




Trả Lời Nhanh
Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
-
Thay đổi ngôn ngữ