Chào mừng đến với Diễn Đàn Tiếng Nhật Online



Last topic
Trọn Bộ Chữ Hán ( Giúp tra Chữ Hán) Trả lờiTrọn Bộ Chữ Hán ( Giúp tra Chữ Hán) - 40 Trả lời
[Tài liệu] Kanji Look and learn Trả lời [Tài liệu] Kanji Look and learn - 38 Trả lời
ZKanji - Phần mềm học Kanji tuyệt vời Trả lờiZKanji - Phần mềm học Kanji tuyệt vời - 26 Trả lời
KotobaBenkyou Phần mềm hỗ trợ học từ vựng tiếng nhật Trả lờiKotobaBenkyou Phần mềm hỗ trợ học từ vựng tiếng nhật - 22 Trả lời
Nihongo So-matome N3 - Choukai ( book + CD) Trả lờiNihongo So-matome N3 - Choukai ( book + CD) - 19 Trả lời
KotobaBenkyou Phần mềm hỗ trợ học từ vựng tiếng nhật Trả lờiKotobaBenkyou Phần mềm hỗ trợ học từ vựng tiếng nhật - 14 Trả lời
TÀI LIỆU TIẾNG NHẬT CHEAT SHEET CƠ BẢN CHO TRÌNH N5 Trả lờiTÀI LIỆU TIẾNG NHẬT CHEAT SHEET CƠ BẢN CHO TRÌNH N5 - 13 Trả lời
Quá nhiều giáo trình và tài liệu học tiếng Nhật Trả lờiQuá nhiều giáo trình và tài liệu học tiếng Nhật - 11 Trả lời
file nghe của Shin Kanzen Master N2 Choukai Trả lờifile nghe của Shin Kanzen Master N2 Choukai - 10 Trả lời
Giáo trình Minna no Nihongo đầy đủ Trả lờiGiáo trình Minna no Nihongo đầy đủ - 8 Trả lời
Minna no Nihongo Choukai Tasuku I + II có cả Script và Answer lượt xemMinna no Nihongo Choukai Tasuku I + II có cả Script và Answer - 10311 Xem
Minna no Nihongo Mondai I + II có cả Script và Answer lượt xemMinna no Nihongo Mondai I + II có cả Script và Answer - 10285 Xem
[Full] Kanji N5 lượt xem[Full] Kanji N5 - 10030 Xem
[Tài liệu] Kanji Look and learn lượt xem [Tài liệu] Kanji Look and learn - 10019 Xem
Truyện song ngữ Nhật Việt lượt xemTruyện song ngữ Nhật Việt - 10000 Xem
Quá nhiều giáo trình và tài liệu học tiếng Nhật lượt xemQuá nhiều giáo trình và tài liệu học tiếng Nhật - 9999 Xem
Truyện Doraemon bản tiếng Nhật - Full 45 tập lượt xemTruyện Doraemon bản tiếng Nhật - Full 45 tập - 9853 Xem
Nihongo So-matome N3 - Choukai ( book + CD) lượt xemNihongo So-matome N3 - Choukai ( book + CD) - 9741 Xem
Trọn Bộ Chữ Hán ( Giúp tra Chữ Hán) lượt xemTrọn Bộ Chữ Hán ( Giúp tra Chữ Hán) - 9404 Xem
KotobaBenkyou Phần mềm hỗ trợ học từ vựng tiếng nhật lượt xemKotobaBenkyou Phần mềm hỗ trợ học từ vựng tiếng nhật - 8271 Xem
Đăng nhập để copy bài viết

ẩn hiện



Ngữ Pháp Sơ cấp (Phần 1)

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down
Tue Apr 15, 2014 6:55 pm
avatar

Thành Viên- congsontran_dhxd
Danh Hiệu Cá NhânAdmin

Hiện đang:
Nam Tổng số bài gửi : 190
Điểm : 706
Danh Tiếng : 165
Join date : 23/03/2014
Age : 27
Ứng dụng
Nam
Tổng số bài gửi : 190
Điểm : 706
Danh Tiếng : 165
Join date : 23/03/2014
Age : 27
Bài gửiTiêu đề: Ngữ Pháp Sơ cấp (Phần 1)
Xem lý lịch thành viên http://hoctiengnhatonline.forumvi.com

»Tiêu đề: Ngữ Pháp Sơ cấp (Phần 1)

1
N1はN2です
N1 là N2.
Đây là một dạng mẫu câu đơn giản nhất trong tiếng Nhật 「N1 là N2」,「N1」và「N2」đều là danh từ. Chủ ngữ được thể hiện bằng trợ từ「は」(Lưu ý: trợ từ này được đọc là “Wa”, chứ không phải “Ha”).Cuối câu khẳng định ở thời hiện tại có thêm「です」(Có thể hiểu tương đương với động từ “là” trong tiếng Việt, được sử dụng với ý lịch sự)
Ví dụ:
わたしは ジョンです。
Tôi là John.
2
N1はN2ですか
→ はい、N1は N2です
N1 có phải N2 không?
=> Vâng, N1 là N2.
Muốn chuyển sang câu nghi vấn, chỉ cần thêm「か」vào cuối câu. Trong câu trả lời khẳng định được gắn thêm「はい」vào đầu câu.
A: あなたは ジョンさんですか。
B: はい、わたしは ジョンです。
3
N1はN2ですか
→ いいえ、N1は N2では ありません
Trong câu trả lời phủ định, phải thêm「いいえ」vào đầu câu và cuối câu phải chuyển từ「です」(khẳng định) sang「では ありません」(phủ định). Mẫu câu「N1は N2では ありません」cũng có thể hoạt động một cách độc lập.
いいえ、わたしは ジョンでは ありません。
Không, tôi không phải là John.
4
N1のN2
Trường hợp muốn sử dụng danh từ (N1) để thuyết minh, giải thích cho danh từ khác (N2), thì chỉ cần gắn trợ từ「の」vào giữa hai danh từ đó. Đây là một trong những cách kết hợp từ phổ biến, thể hiện nhiều mối quan hệ từ trong tiếng Nhật.
にほんごの せんせい
(a teacher of Japanese) = giáo viên tiếng Nhật
がいこくの ひと
(a foreigner) = người nước ngoài
へやの かぎ
(a room key) = chìa khóa phòng
ジョンさんは アメリカの がくせいです。
Anh John là học sinh Mỹ.
5
これはNです
[ これ/それ/あれ ] は Nです
[Đây/Đó/Kia] là N.
「これ」,「それ」, và「あれ」là những đại từ chỉ thị, với tư cách là chủ ngữ trong câu.
これ: Chỉ những vật ở gần người nói. それ: Chỉ những vật ở gần đối tượng giao tiếp.あれ: Chỉ những vật ở xa cả người nói và đối tượng giao tiếp.

これは ほんです。 = Đây là quyển sách.
それは にほんの とけいです。 = Đó là đồng hồ Nhật.
あれは バスです。 = Kia là xe buýt.
6
この/その/あのN
[ この/その/あの ] N
N [này/đó/kia]
「この」,「その」, và「あの」cũng là những đại từ chỉ thị, có chức năng hạn định cho N (danh từ) đứng ngay sau chúng.
この ほんは にほんごの ほんです。 = Quyển sách này là quyển sách tiếng Nhật.
7
N1ですか、N2ですか
Là N1 hay là N2?
Là câu hỏi lựa chọn「N1」hoặc「N2」
A: これは ペンですか、えんぴつですか。Đây là bút mực hay bút chì.
B: それは ペンです。Đó là bút mực.
A: それは じどうしゃの かぎですか、じてんしゃの かぎですか。Đó là chìa khóa xe hơi hay chìa khóa xe đạp.
B: これは じてんしゃの かぎです。Đây là chìa khóa xe đạp.
8
なんですか
Là cái gì?
Cách hỏi tên của đồ vật (hoặc hỏi về một hiện tượng nào đó). Đối với dạng câu hỏi này không dùng câu trả lời có「はい」hoặc「いいえ」. Dạng gốc của 「なん」là「なに」. Trước 「です」, luôn luôn đọc là「なん」. Trong tiếng Nhật, từ để hỏi không nhất thiết lúc nào cũng đứng ở đầu câu.
A: あれは なんですか。Kia là cái gì?
B: あれは スカーフです。ハンカチでは ありません。Kia là cái khăn quàng, không phải khăn tay.
9
だれですか
Là ai?
Cách hỏi tên người. Đối với dạng câu hỏi này cũng không dùng câu trả lời có「はい」hoặc 「いいえ」.「だれ」là từ để hỏi tên người hoặc hỏi về mối quan hệ của con người.Cách nói của lịch sự của「(この) 人」và「だれ」là「(この) かた」và「どなた」
A: あの 人は だれですか。Người kia là ai?
B: あの 人は Aさんです。Người kia là anh A.
A: あの かたは どなたですか。Vị kia là vị nào?
B: あの かたは Aさんです。Vị kia là anh A.
10
N1は~です。N2も~です
N1 là ~. N2 cũng là ~.
Trợ từ「も」có nghĩa là “cũng”, “cũng là”. Được dùng sau chủ ngữ (N2) của câu thứ hai, biểu thị nội dung giống với câu thứ nhất (N1)
これは がくせいの つくえです。それも がくせいの つくえです。Đây là bàn học sinh. Kia cũng là bàn học sinh.
あなたも マレーシアの がくせいですか。Bạn cũng là học sinh Malaysia hả?
ĐH tokyo

Comment FB

Bạn thích bài viết "Ngữ Pháp Sơ cấp (Phần 1)" của congsontran_dhxd không?
Nếu bạn thích thì bấm . Còn không thích thì bấm




Tài Sản của congsontran_dhxd



Trang 1 trong tổng số 1 trang




Trả Lời Nhanh
Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
-
Thay đổi ngôn ngữ